THỐNG KÊ MỘT SỐ CHỈ TIÊU CƠ BẢN |
(đến 30/11/2014, tốc độ tăng trưởng so với thời điểm cuối năm trước liền kề) |
Loại hình TCTD |
Tổng tài sản có |
Vốn tự có |
Vốn điều lệ |
ROA |
ROE |
Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu |
Tỷ lệ vốn ngắn hạn cho vay trung, dài hạn |
Tỷ lệ cấp tín dụng so với nguồn vốn huy động (TT1) |
|||
Số tuyệt đối |
Tốc độ tăng trưởng |
Số tuyệt đối |
Tốc độ tăng trưởng |
Số tuyệt đối |
Tốc độ tăng trưởng |
||||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
NHTM Nhà nước |
2,749,015 |
9.75 |
168,232 |
0.99 |
134,206 |
4.77 |
0.53 |
6.92 |
9.67 |
25.18 |
95.36 |
NHTM Cổ phần |
2,664,878 |
8.38 |
205,123 |
4.44 |
190,801 |
0.93 |
0.40 |
4.64 |
12.22 |
20.68 |
74.51 |
NH Liên doanh, nước ngoài |
714,699 |
1.39 |
108,203 |
7.95 |
86,637 |
6.27 |
0.61 |
3.79 |
30.85 |
-4.89 |
58.95 |
Công ty tài chính, cho thuê |
63,955 |
-2.27 |
15,013 |
3.36 |
18,873 |
0.28 |
2.33 |
8.25 |
31.45 |
-3.90 |
226.79 |
Tổ chức tín dụng hợp tác |
85,357 |
18.29 |
2,510 |
8.37 |
4,770 |
11.52 |
0.93 |
10.67 |
30.72 |
10.73 |
97.77 |
Toàn hệ thống |
6,277,904 |
8.12 |
499,081 |
3.96 |
435,287 |
3.21 |
0.51 |
5.49 |
13.05 |
19.66 |
83.63 |
Ghi chú: Nguồn số liệu dựa trên Báo cáo cân đối tài khoản kế toán tháng 11/2014, Báo cáo tài chính Quý III/2014 của các TCTD;
- Khối NHTM Nhà nước bao gồm cả Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam;
- Số liệu cột (4), (5), (10), (11) không bao gồm ngân hàng Chính sách xã hội (không thuộc đối tượng báo cáo) và Quỹ tín dụng nhân dân;
- ROE, ROA là số liệu Quý III/2014 (Báo cáo tài chính); đã loại bỏ các TCTD có vốn chủ sở hữu âm, không bao gồm số liệu của Quỹ tín dụng nhân dân
- Vốn tự có, tỷ lệ CAR đã loại bỏ các TCTD có Vốn tự có âm;
- Tỷ lệ cấp tín dụng so với nguồn vốn huy động tính trên thị trường I (theo chỉ thị 01);
- Chỉ tiêu Tổng tài sản có tính theo Quyết định 16/2007/QĐ-NHNN.