CÁN CÂN THANH TOÁN QUỐC TẾ
(Cập nhật lần 1 Quý II năm 2014 )
Đơn vị: Triệu USD
Chỉ tiêu |
Số liệu |
A. Cán cân vãng lai |
2.693 |
Hàng hóa: Xuất khẩu f.o.b |
37.483 |
Hàng hóa: Nhập khẩu f.o.b |
34.449 |
Hàng hóa( ròng) |
3.034 |
Dịch vụ: Xuất khẩu |
2.550 |
Dịch vụ: Nhập khẩu |
3.400 |
Dịch vụ (ròng) |
-850 |
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Thu |
91 |
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Chi |
1.929 |
Thu nhập đầu tư (thu nhập sơ cấp)(ròng) |
-1.838 |
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Thu |
2.447 |
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Chi |
100 |
Chuyển giao vãng lai (thu nhập thứ cấp)(ròng) |
2.347 |
B. Cán cân vốn |
0 |
Cán cân vốn: Thu |
|
Cán cân vốn: Chi |
|
Tổng cán cân vãng lai và cán cân vốn |
2.693 |
C. Cán cân tài chính |
-391 |
Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài: Tài sản có |
-610 |
Đầu tư trực tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ |
2.362 |
Đầu tư trực tiếp (ròng) |
1.752 |
Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: Tài sản có |
0 |
Đầu tư gián tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ |
311 |
Đầu tư gián tiếp (ròng) |
311 |
Đầu tư khác: Tài sản có |
-3.416 |
Tiền và tiền gửi |
-3.594 |
Tổ chức tín dụng |
-2.316 |
Dân cư |
-1.278 |
Cho vay, thu hồi nợ nước ngoài |
|
Tín dụng thương mại và ứng trước |
|
Các khoản phải thu/ phải trả khác |
178 |
Đầu tư khác: Tài sản nợ |
961 |
Tiền và tiền gửi |
-1.114 |
Tổ chức tín dụng |
-1.114 |
Dân cư |
|
Vay, trả nợ nước ngoài |
2.075 |
Ngắn hạn |
544 |
Rút vốn |
5.339 |
Trả nợ gốc |
-4.795 |
Dài hạn |
1.531 |
Rút vốn |
2.263 |
Chính phủ |
1.473 |
Tư nhân |
790 |
Trả nợ gốc |
-732 |
Chính phủ |
-144 |
Tư nhân |
-588 |
Tín dụng thương mại và ứng trước |
|
Các khoản phải thu/ phải trả khác |
|
Đầu tư khác (ròng) |
-2.455 |
D. Lỗi và Sai sót |
-71 |
E. Cán cân tổng thể |
2.231 |
F. Dự trữ và các hạng mục liên quan |
-2.231 |
Tài sản dự trữ |
-2.231 |
Tín dụng và vay nợ từ IMF |
0 |
Tài trợ đặc biệt |
0 |