DANH SÁCH VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
CỦA TCTD NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
(Đến 30/6/2014)
TT |
TÊN NGÂN HÀNG |
SỐ GIẤY PHÉP NGÀY CẤP |
ĐỊA CHỈ |
1 |
RHB (Malaysia) |
* 269/GP-NHNN ngày 9/10/2008; * Quyết định gia hạn số 461/QĐ-NHNN ngày 11/03/2014 gia hạn thời hạn hoạt động thêm 5 năm từ ngày 09/10/2013 |
Phòng 1208, Lầu 12, Sun Wah Tower 115 Nguyễn Huệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
2 |
Intesa Sanpaolo (Italia) |
* 279/GP-NHNN ngày 23/10/2008 * Quyết định gia hạn số 3131/QĐ-NHNN ngày 31/12/2013. |
Tầng 11, Phòng 1102, 2 Bis-4-6 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
3 |
JP Morgan Chase Bank (Mỹ) |
* 19/GPVPĐD3-NHNN5 ngày 28/11/2000; |
Phòng 201, Số 6 Nhà Thờ, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
4 |
Visa International (Asia Pacific), LLC - (Mỹ) |
* 03/GP-NHNN ngày 26/01/2005; |
Phòng 1501- 1502, Lầu 15, SaiGon Tower, 29 Lê Duẩn, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
5 |
Wells Fargo (Mỹ) - tại TP. Hà Nội |
* 01/GP-NHNN ngày 20/02/2006; |
Tòa nhà Corner Stone, tầng 14, phòng 14.10, 16 Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
6 |
Wells Fargo (Mỹ) - tại TP. Hồ Chí Minh |
* 16/GP-VPĐD ngày 08/08/2003 ; |
Phòng 901, tòa nhà Asiana Kumho Plaza, 39 Lê Duẩn, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
7 |
Nova Scotia Bank (Canada) |
* 33/GP-VPĐD ngày 24/11/2001; |
Phòng 6, Tầng 4, 17 Ngô Quyền, Hà Nội |
8 |
BHF - Bank Aktiengesellschaft (Đức) |
* 01/GP-VPĐD ngày 02/1/2002; |
Tầng 14, 35 Nguyễn Huệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
9 |
Unicredit Bank AG |
* 28/GP-VPĐD ngày 21/9/2001; |
Phòng 808, Tòa nhà Tung Shing, 2 Ngô Quyền, Hà Nội |
10 |
Landesbank Baden-Wuerttemberg (Đức) |
* 06/GP-VPĐD ngày 11/4/2001; |
Tầng 14, tòa nhà Corner Stone, 16 Phan Chu Trinh |
11 |
Commerzbank AG (Đức) |
* 03/GP-NHNN ngày 11/04/2006; |
Tầng 7, Toà nhà Landmark, 5B Tôn Đức Thắng, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
12 |
DEUSTCHE BANK (Đức) |
04/GP-NHNN ngày 04/05/2007 |
Phòng 503, 63 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
13 |
Bank Sinopac (Đài Loan) |
* 13/GP-VPĐD ngày 17/7/2001; |
2A-4A, Tôn Đức Thắng, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
14 |
Chinatrust Commercial Bank (Đài loan) |
* 05/GP-VPĐD ngày 10/4/2001; |
41B Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
15 |
Union Bank of Taiwan (Đài Loan) |
* 10/2000/NH-GPVP2 ngày 14/9/2000; |
Tầng 12, số 8 Nguyễn Huệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
16 |
Hua Nan Commercial Bank, Ltd (Đài Loan) |
* 05/GP-VPĐD ngày 11/6/2004; |
Phòng 303, tầng 3, toà nhà DMC, 535 Kim Mã, Hà Nội |
17 |
Cathay United Bank (Đài Loan) |
* 09/GP-NHNN ngày 06/12/2004; |
88 Hai Bà Trưng Hà Nội (cũ) Tầng 7 toà nhà 88 Hai Bà Trưng Hoàn Kiếm, Hà Nội (Mới) |
18 |
Cathay United Bank (Đài Loan) |
* 06/GP-NHNN ngày 12/05/2005; |
46-48 Phạm Hồng Thái, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
19 |
Taishin International Bank (Đài Loan) |
* 02/GP-NHNN ngày 11/01/2005 |
Tầng 7, số 8 Nguyễn Huệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
20 |
Taiwan Shin Kong Commercial Bank (Đài Loan) |
* 23/GP-NHNN ngày 21/09/2007; |
Lầu 2, Toàn nhà B, Lô D-01 đường Tân Thuận, phường Tân Thuận Đông, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh |
21 |
E.Sun Commercial Bank (Đài Loan) |
* 03/GP-NHNN ngày 11/04/2007 |
Phòng 805 lầu 8, 235 Nguyễn Văn Cừ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
22 |
BNP Paribas (Pháp) |
* 27/GP-VPĐD ngày 20/8/2001; |
Phòng 802, Opera Bussines Center, 60 Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
23 |
Natixis Banque BFCE (Pháp); |
* 1494/QĐ-NHNN ngày 22/11/2004; |
53 Quang Trung, Hà Nội |
24 |
Société Générale Bank - tại TP. Hồ Chí Minh (Pháp) |
* 12/GP-VPĐD ngày 17/7/2001; |
17A Đặng Trần Côn, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
25 |
Société Générale Bank - tại Hà Nội (Pháp) |
* 15/GP-VPĐD ngày 17/7/2001; |
25 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
26 |
Commonwealth Bank of Australia (Australia) |
* 17/VPGP3-VPĐD ngày 16/11/2000; |
31 Hai Bà Trưng, Hà Nội |
27 |
RBI -(Áo) |
* 03/2000/NH-GPVP2 ngày 14/3/2000; |
Habour View Tower, Phòng 601 A, tầng 6, 35 Nguyễn Huệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
28 |
Phongsavanh (Lào) |
37/GP-NHNN ngày 10/2/2011 |
Phòng 2103, tầng 21, Him Lam BC, tòa nhà Capital Tower, 109 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
29 |
Acom Co., Ltd (Nhật) |
* 06/GP-NHNN ngày 30/05/2006: |
Tầng M Toà nhà Sun Wah, 115 Nguyễn Huệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
30 |
Mitsubishi UFJ Lease & Finance Company Limited (Nhật) |
* 17/GP-NHNN ngày 13/09/2007; |
Tấng 9, Toà nhà Sun Wah, 115 Nguyễn Huệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
31 |
Industrial Bank of Korea (Hàn Quốc) |
* 10/GP-NHNN-VPĐD ngày 13/10/2005 |
Phòng 1209, tòa nhà Keangnam hanoi Landmark Tower, Khu E6, Đô thị Cầu Giấy, Mễ Trì, Từ Liêm, hà Nội |
32 |
Korea Exchange Bank (Hàn Quốc) |
* 06/GP-VPĐD ngày 24/07/2002 |
Lầu 5, Tòa nhà Diamond Plaza, 34 Lê Duẩn, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
33 |
Kookmin Bank (Hàn Quốc) |
* 22/GP-NHNN ngày 21/09/2007 |
Phòng 812, tầng 8, tòa nhà Daeha, 360 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội |
34 |
Hana Bank (Hàn Quốc) |
56/GP-NHNN ngày 12/11/2007 |
Unit 4, tầng 4 Saigon Centre, 65 Lê Lợi, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
35 |
Bank of India (Ấn Độ) |
* 10/GP-VPĐD ngày 20/12/2002; |
Số 2 Thi Sách, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
36 |
Indian Oversea Bank (Ấn Độ) |
* 22/GP-NHNN ngày 25/01/2008; |
Phòng 710, Tầng 7, Melinh Point Tower, 2 Ngô Đức Kế, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
37 |
Ngân hàng DBS (singapore) |
* 77/GP-NHNN ngày 17/03/2008; |
Số 83B Đường Lý Thường Kiệt, Hà Nội |
38 |
MasterCard Asia-Pacific Pte Ltd (Singapore) |
* 113/GP/NHNN ngày 21/04/2008 |
Tầng 19, tháp tài chính Bitexco, số 2 Hải Triều, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
39 |
Rothschild (Singapore) Limited |
* 08/GP-NHNN ngày 13/4/2009 |
Phòng 204, Toà nhà trung tâm, 31 Hai Bà Trưng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
40 |
Golden Bridge Capital Co., Ltđ Tp.HCM (Hàn Quốc)- đang xin đóng cửa |
146/GP-NHNN ngày 14/7/2009 |
Phòng 202, số 24 Vũ Huy Tấn, phường 3 Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh |
41 |
The Export-Import Bank of Korea (Hàn quốc) |
Giấy phép 96/GP-NHNN ngày 4/5/2011 |
Tầng 8, Tòa nhà Deaha, 360 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội |
42 |
ING Bank N.V. - (Hà Lan) |
Giấy phép 106/GP-NHNN ngày18/5/2011 |
Phòng 518 Regus, tầng 4-6, tòa nhà Press Club, 12 Lý Đạo Thành, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
43 |
Busan - (Hàn Quốc) |
Giấy phép số 110/GP-NHNN ngày 24/5/2011 |
Toà nhà Sun Wah, 115 Nguyễn Huệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
44 |
Ogaki Kyoritsu (Nhật) |
Giấy phép số 242/GP-NHNN ngày 8/11/2011 |
Toà nhà Sun Wah, 115 Nguyễn Huệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
45 |
Ngân hàng Phát triển Hàn Quốc (Hàn Quốc) |
Giấy phép số 24/GP-NHNN ngày 01/02/2012 |
Phòng 604, lầu 6, tòa nhà Kumho Asiana Plaza, 39 Lê Duẩn, phường Bến Thành, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
46 |
Ngân hàng Nông nghiệp Trung Quốc (Trung Quốc) |
Giấy phép số 202/GP-NHNN ngày 2/10/2012 |
Tòa nhà Pacific, 83 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
47 |
Ngân hàng Nông nghiệp Hàn Quốc (Hàn Quốc) |
Giấy phép số 260/GP-NHNN ngày 18/12/2012 |
Tòa nhà Keanam, Từ Liêm, Hà Nội |
48 |
JCB International (Thailand) Company Ltd., - Thái Lan |
Giấy phép số 113/GP-NHNN ngày 18/4/2013 |
Phòng 108, Tầng 1, Tòa nhà Sun Red River, 23 Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
49 |
Ngân hàng hợp tác quốc tế Nhật Bản (Japan Bank for Internatinal Cooperation) |
Giấy phép số 08/GP-NHNN ngày 7/1/2014 |
Tầng 3, Tòa nhà Sun City, 13 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
* Ghi chú: Những bổ sung, thay đổi được in font chữ đậm.