CÁN CÂN THANH TOÁN QUỐC TẾ
(Năm 2014 )
Đơn vị: Triệu USD
Chỉ tiêu |
Số liệu |
A. Cán cân vãng lai |
8.896 |
Hàng hóa: Xuất khẩu f.o.b |
150.186 |
Hàng hóa: Nhập khẩu f.o.b |
138.273 |
Hàng hóa( ròng) |
11.913 |
Dịch vụ: Xuất khẩu |
10.970 |
Dịch vụ: Nhập khẩu |
14.500 |
Dịch vụ (ròng) |
-3.530 |
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Thu |
323 |
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Chi |
9.418 |
Thu nhập đầu tư (thu nhập sơ cấp)(ròng) |
-9.095 |
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Thu |
10.345 |
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Chi |
737 |
Chuyển giao vãng lai (thu nhập thứ cấp)(ròng) |
9.608 |
B. Cán cân vốn |
0 |
Cán cân vốn: Thu |
|
Cán cân vốn: Chi |
|
Tổng cán cân vãng lai và cán cân vốn |
8.896 |
C. Cán cân tài chính |
5.826 |
Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài: Tài sản có |
-1.150 |
Đầu tư trực tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ |
9.200 |
Đầu tư trực tiếp (ròng) |
8.050 |
Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: Tài sản có |
0 |
Đầu tư gián tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ |
93 |
Đầu tư gián tiếp (ròng) |
93 |
Đầu tư khác: Tài sản có |
-7.537 |
Tiền và tiền gửi |
-7.625 |
Cho vay, thu hồi nợ nước ngoài |
|
Tín dụng thương mại và ứng trước |
|
Các khoản phải thu/ phải trả khác |
88 |
Đầu tư khác: Tài sản nợ |
5.220 |
Tiền và tiền gửi |
-1.432 |
Vay, trả nợ nước ngoài |
6.652 |
Ngắn hạn |
1.039 |
Rút vốn |
18.348 |
Trả nợ gốc |
-17.309 |
Dài hạn |
5.613 |
Rút vốn |
9.689 |
Trả nợ gốc |
-4.076 |
Tín dụng thương mại và ứng trước |
|
Các khoản phải thu/ phải trả khác |
|
Đầu tư khác (ròng) |
-2.317 |
D. Lỗi và Sai sót |
-6.342 |
E. Cán cân tổng thể |
8.380 |
F. Dự trữ và các hạng mục liên quan |
-8.380 |
Tài sản dự trữ |
-8.380 |
Tín dụng và vay nợ từ IMF |
0 |
Tài trợ đặc biệt |
0 |