DANH SÁCH NGÂN HÀNG 100% VỐN NƯỚC NGOÀI
(Đến 30/6/2013)
Tỷ đồng
STT |
Tên ngân hàng |
Địa chỉ |
Số điện thoại |
Số Fax |
Số và ngày cấp giấy phép |
Vốn điều lệ / Vốn được cấp (tỷ đồng) |
1 |
HSBC |
235 Đồng Khởi, phường Bến Nghé, quận 1, TP.Hồ Chí Minh |
08.38292288 |
08.62555711 |
Số 235/GP-NHNN ngày 08/9/2008 |
3.000 |
2 |
Standard Chartered |
Phòng 1810-1815 Toà nhà Kengnam, lô E6, khu đô thị mới Cầu Giấy, xã Mễ Trì, huyện Từ Liêm, Hà Nội |
04.39368000 |
04.38378356 |
Số 236/GP-NHNN ngày 08/9/2008 |
3.000 |
3 |
Shinhan Vietnam |
Tầng trệt, tầng lửng, tầng 2,3 Tòa nhà Empress, số 138-142 đường Hai Bà Trưng, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
08.88291581 |
08.88291583 |
Số 341/GP-NHNN ngày 29/12/2008 |
7.547,1 |
4 |
ANZVL |
Tòa nhà Suncity, 13 Hai Bà Trưng, Hà Nội |
04.39386901 |
04.39386930 |
Số 268/GP-NHNN ngày 09/10/2008 |
3.000 |
5 |
Hong Leong |
Phòng 1203 Sài Gòn Trade Centre, 37 Tôn Đức Thắng, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh |
08.62998100 |
08.62998013 |
Số 342/GP-NHNN ngày 29/12/2008 |
3.000 |
* Ghi chú: những bổ sung, thay đổi được in font chữ đậm.