Tên dự án |
Mục tiêu chính |
Lĩnh vực chuyên môn |
Loại dự án |
Thời gian thực hiện |
Kinh phí dự án(triệu đồng) |
Loại hình tài trợ |
Nhà tài trợ |
Tình trạng dự án |
Trang bị mở rộng tủ đĩa cho Cục Công nghệ thông tin và Trung tâm dự phòng Sơn Tây |
Dự án trang bị bổ sung tài nguyên lưu trữ cho NHNN để đáp ứng các nhu cầu sau: - Lưu trữ dữ liệu phát sinh, tăng trưởng trong quá trình hoạt động của các ứng dụng gồm ngân hàng lõi, kế toán, lập ngân sách (hệ thống SG3.1); Kho dữ liệu ngân hàng trung ương (hệ thống SG4); Quản lý văn bản, quản lý cán bộ của NHNN (hệ thống SG3.2) và các ứng dụng khác của NHNN đang được quản lý tập trung tại Cục CNTT. - Triển khai, kiểm thử các ứng dụng mới, tính năng mới của các hệ thống nghiệp vụ. - Sao lưu, dự phòng, chia sẻ dữ liệu: Lưu bản sao dữ liệu dự phòng cho dữ liệu của các ứng dụng trước khi chuyển sang các thiết bị lưu trữ ngoại tuyến; Lưu trữ tập trung, bảo quản dữ liệu, thông tin triển khai dự án, hồ sơ xử lý vụ/việc, hồ sơ thiết kế kỹ thuật, các tài liệu tiếp nhận của dự án FSMIMS (shared-file) và các hoạt động khác. |
Công nghệ thông tin |
Nhóm B |
19 tháng |
41.626 |
Nguồn vốn ĐTXDCB và mua sắm TSCĐ của NHNN |
Không |
Đang thẩm định danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật |
Xây dựng hệ thống thông tin hỗ trợ hoạt động giám sát từ xa cho Cơ quan thanh tra, giám sát Ngân hàng |
a) Nâng cao hoạt động giám sát của Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng và các đơn vị, tổ chức tham gia giám sát ngân hàng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; b) Hình thành hệ thống thông tin quản lý và giám sát của Cơ quan thanh tra giám sát Ngân hàng; c) Xây dựng một phần mềm máy tính hiện đại, có tính mở làm công cụ để thu thập, tổng hợp và xử lý tài liệu, thông tin, dữ liệu TCTD; d) Phân tích, đánh giá tình hình tài chính, hoạt đông quản trị, điều hành và mức độ rủi ro của của TCTD; e) Xây dựng kho cơ sở dữ liệu về giám sát, xếp loại TCTD theo Camels tập trung tại NHTW, đồng thời có thể khai thác một cách linh hoạt và an toàn để phục vụ mục đích giám sát. |
Thanh tra |
Nhóm B |
- Năm 2012-2014; - Gia hạn đến 31/10/2019. |
93.337 |
Nguồn vốn ĐTXDCB và mua sắm TSCĐ của NHNN |
Không |
Đang thực hiện hợp đồng |
Trang bị máy chủ phục vụ hệ thống các phần mềm tập trung |
- Tập trung hóa hạ tầng và ảo hóa phục vụ triển khai các ứng dụng tập trung hiện tại của NHNN, không bao gồm hệ thống ứng dụng trên nền tảng máy chủ Unix đã được ảo hóa của NHNN. - Tập trung hóa các ứng dụng hiện tại đang rải rác trên nhiều nền tảng và chuyển đổi sang một hệ thống nền tảng công nghệ ảo hóa nhằm tiết kiệm chi phí, tối ưu hóa tài nguyên sử dụng hệ thống cũng như tăng cường năng lực phục vụ của hệ thống cho các ứng dụng nghiệp vụ tập trung hiện tại. - Hệ thống sau khi triển khai đáp ứng năng lực phục vụ các ứng dụng hiện tại cũng như các ứng dụng mới trên nền tảng ảo hóa, triển khai theo mô hình phân lớp bảo mật và cân bằng chia tải đối với các ứng dụng dễ dàng hơn. |
Công nghệ thông tin |
Nhóm C |
Gia hạn thời gian thực hiện dự án đến Quý II/2019 |
20.532 |
Nguồn vốn ĐTXDCB và mua sắm TSCĐ của NHNN |
Không |
Đã phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật |
Thay thế thiết bị định tuyến và nâng cấp mở rộng vùng mạng lõi tại Trung tâm dữ liệu Ngân hàng Nhà nước (Tên cũ là: Xây dựng mạng NHNN tập trung và quản lý kết nối internet) |
- Đảm bảo hệ thống nghiệp vụ của NHNN hoạt động, ổn định bền vững. - Quản lý giám sát tài nguyên, lưu lượng trao đổi trong các hệ thống mạng lõi hiện có, hỗ trợ quản trị tập trung thiết bị mạng NHNN. - Tăng cường tốc độ xử lý dữ liệu giữa hệ thống mạng lõi tại trung tâm dữ liệu đáp ứng nhu cầu đồng bộ dữ liệu nghiệp vụ hệ thống Corebanking, hệ thống thanh toán liên ngân hàng, hệ thống giấy tờ có giá CSD, hệ thống Webmail, hệ thống thanh toán quốc tế SWIFT, hệ thống AFD của Sở Giao dịch, hệ thống báo cáo Thông tư 35,... - Xử lý mã hoá và giải mã hoá đường truyền, quản lý cấu hình tập trung phục vụ hoạt động nghiệp vụ của NHNN theo mô hình tập trung. |
Mạng, internet (CNTT) |
Nhóm C |
25 tháng kể từ khi phê duyệt dự án |
29.573 |
Nguồn vốn ĐTXDCB và mua sắm TSCĐ của NHNN |
Không |
Đang thực hiện hợp đồng |
Bổ sung một số dịch vụ thanh toán và tập trung hóa HT TTĐT LNH |
- Đáp ứng yêu cầu thanh toán ngoại tệ tiền USD và EUR. - Đáp ứng yêu cầu quyết toán theo lô (từ bên ngoài hệ thống TTĐT LNH). - Chuyển đổi mô hình thanh toán về một trung tâm xử lý quốc gia duy nhất. - Đáp ứng yêu cầu xử lý lượng thanh toán lớn trên một đơn vị thành viên. - Chuyển đổi mô hình tập trung hóa ứng dụng thanh toán tại các đơn vị NHNN (với vai trò là đơn vị thành viên). - Giảm chi phí cho bảo trì hệ thống (do chuyển đổi sang mô hình tập trung hệ thống TTĐT LNH). |
Công nghệ thông tin, thanh toán |
Nhóm C |
- 18 tháng kể từ khi phê duyệt dự án - Gia hạn đến hết tháng 12/2019 |
41.724 |
Nguồn vốn ĐTXDCB và mua sắm TSCĐ của NHNN |
Không |
Đang trình Thống đốc phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật |
Bảo trì hệ thống ngân hàng lõi, kế toán, lập ngân sách và tích hợp hệ thống cho NHNN |
- Phần mềm ứng dụng và phần mềm môi trường hoạt động liên tục, an toàn và đáp ứng các yêu cầu nghiệp vụ, tốc độ và công suất thiết kế; - Các sự cố được khắc phục kịp thời, các lỗi có thể xảy ra được phòng ngừa; - Bản quyền sử dụng và hỗ trợ đối với phần mềm ứng dụng, phần mềm môi trường được cung cấp đúng theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất trong thời gian bảo trì. Các bản nâng cấp, vá lỗi của hãng sản xuất phù hợp, đáp ứng được các yêu cầu nghiệp vụ và kỹ thuật; - Đảm bảo tích hợp hệ thống, trao đổi thông tin với các hệ thống khác; (v) Cán bộ kỹ thuật của Cục CNTT hàng năm được tiếp nhận chuyển giao công nghệ từ nhà thầu. |
Công nghệ thông tin |
Nhóm C |
48 tháng |
18.397 |
Chi hoạt động nghiệp vụ và dịch vụ ngân hàng |
Không |
Đang thực hiện hợp đồng |
Bảo trì hệ thống máy chủ, lớp giữa và cơ sở dữ liệu của NHNN |
Công nghệ thông tin |
Nhóm B |
48 tháng |
67.407 |
Chi hoạt động nghiệp vụ và dịch vụ ngân hàng |
Không |
Đang thực hiện hợp đồng |
|
Bảo trì phần mềm ứng dụng và Tuxedo |
Công nghệ thông tin |
Nhóm C |
60 tháng |
34.861 |
Chi hoạt động nghiệp vụ và dịch vụ ngân hàng |
Không |
Đang thực hiện hợp đồng |
|
Bảo trì hệ thống quản lý dữ liệu và kho dữ liệu của NHNN |
Công nghệ thông tin |
Nhóm C |
48 tháng |
29.835 |
Chi hoạt động nghiệp vụ và dịch vụ ngân hàng |
Không |
Đang thực hiện hợp đồng |