DANH SÁCH CÁC CHI NHÁNH
NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
(Đến 31/12/2020)
Đơn vị: Tỷ đồng
TT |
TÊN NGÂN HÀNG |
ĐỊA CHỈ |
SỐ GIẤY PHÉP |
VỐN ĐIỀU LỆ |
|---|---|---|---|---|
1 |
Agricultural Bank of China Hà Nội |
Phòng 901-907, tầng 9 Tòa nhà TNR, 54A Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Hà Nội |
80/GP-NHNN ngày 28/12/2017 |
1,138.5 |
2 |
Bank of China TP. Hồ Chí Minh |
Tầng trệt và Tầng 11 Tòa nhà Times Square, số 22-36 đường Nguyễn Huệ và 57-69F đường Đồng Khởi, Quận 1, TP Hồ Chí Minh. |
21/NH-GP ngày 24/7/1995; |
3,744.9 |
3 |
Bank of India TP. Hồ Chí Minh |
P202, P203, tầng 2, cao ốc Saigon Trade Center, 37 Tôn Đức Thắng, P. Bến Nghé, Q. 1, TP. Hồ Chí Minh |
10/GP-NHNN ngày 31/7/2015 |
356,5 (15,5 triệu USD) |
4 |
Bank of Communications TP. Hồ Chí Minh |
Tầng 17, Vincom Center, 72 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
236/GP-NHNN ngày 22/10/2010 |
984.5 |
5 |
Bangkok Hà Nội |
Phòng 3, tầng 3, Trung tâm Quốc tế, 17 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm Hà Nội |
48/GP-NHNN ngày 06/3/2009 |
1,715.9 |
6 |
Bangkok TP. Hồ Chí Minh |
35 Nguyễn Huệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
03/NH-GP ngày 15/4/1992 |
3,532.1 |
7 |
BIDC Hà Nội |
10A Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
88/GP-NHNN ngày 22/4/2011 |
309.7 |
8 |
BIDC TP. Hồ Chí Minh |
110 Đường Cách mạng tháng Tám, Phường 7, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh |
284/GP-NHNN ngày 18/12/2009 |
269.1 |
9 |
BNP Paribas Hà Nội |
Tầng M, Pan Pacific, số 1 đường Thanh Niên, Ba Đình, Hà Nội |
05/GP-NHNN ngày 11/5/2015; 2279/QĐ-NHNN ngày 15/11/2016 |
1,625.5 |
10 |
BNP Paribas TP. Hồ Chí Minh |
Saigon Tower, 29 Lê Duẩn, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
05/NH-GP ngày 05/6/1992 725/GP-HCM ngày 23/12/2020 |
1,416.9 |
11 |
BPCE IOM TP. Hồ Chí Minh |
Tầng 21, tòa nhà Green Power, số 35 đường Tôn Đức Thắng, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
06/NH-GP ngày 12/96/1992 |
1,493.6 |
12 |
Busan TP Hồ Chí Minh |
P 1502, tầng 15, Tòa nhà Kumho Asiana Plaza Saigon, 39 Lê Duẩn, Q.1, TP. Hồ Chí Minh |
48/GP-NHNN ngày 27/5/2016 |
784.4 |
13 |
Cathay Chu Lai |
Tầng 4 Tòa nhà Viettel Quảng Nam, số 121 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam |
08/GP-NHNN ngày 29/6/2005; 395/QĐ-QNA ngày 12/5/2020. |
1,294 |
14 |
China Construction Bank TP. Hồ Chí Minh |
Phòng 1105-1106 tầng 11, Sailing Tower, 111A đường Pasteur, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
271/GP-NHNN |
1,248.3 |
15 |
Citibank Hà Nội |
Tầng trệt, Tầng 11, Tầng 12A, Tầng 12B Tòa nhà Horison, 40 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. |
* Giấy phép số13/NH-GP ngày 19/12/1994 |
169.9 |
16 |
Citibank TP. Hồ Chí Minh |
Số 115 Nguyễn Huệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
53/GP-NHNN ngày 20/02/2013 |
315.5 |
17 |
CTBC TP. Hồ Chí Minh |
Lầu 9, tòa nhà M Plaza Saigon, số 39 đường Lê Duẩn, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
04/ NH-GP ngày 06/02/2002 |
893.1 |
18 |
DBS TP. Hồ Chí Minh |
Tầng 11, Saigon Centre, |
09/GP-NHNN |
1,589.7 |
19 |
Deutsche bank AG TP. Hồ Chí Minh |
|
20/NH-GP 1230/QĐ-NHNN ngày 23/6/2015 |
2.330,9 |
20 |
E. SUN Đồng Nai |
Phòng 101 và 209, tầng 1-2 tòa nhà trung tâm dịch vụ Amata, khu thương mại Amata, phường Long Bình, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
07/GP-NHNN |
1,509.7 |
21 |
First Commercial Bank Hà Nội |
Tầng 8, Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội |
210/GP-NHNN ngày 23/9/2010 |
663.58 |
23 |
Hua Nan TP. Hồ Chí Minh |
Tầng10, Tòa Nhà Royal Centre, 235 Nguyễn Văn Cừ, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh |
07/GP-NHNN ngày 23/7/2006 |
1,216.4 |
24 |
ICBC Hà Nội |
Phòng 0105-0106 tầng 1 và Phòng 0307-0311 tầng 3 Trung tâm thương mại Daeha, 360 Kim Mã, Phường Kim Mã, quận Ba Đình, Hà Nội |
272/GP-NHNN ngày 10/12/2009 |
897.1 |
25 |
Industrial Bank of Korea Hà Nội |
Phòng 1209, tầng 12, Keangnam Hanoi Landmark Tower, khu E6, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
276/GP-NHNN |
2,657.1 |
26 |
Industrial Bank of Korea TP Hồ Chí Minh |
Phòng 604, Tầng 6, Tòa nhà Diamond Plaza, 34 Lê Duẩn, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
04/GP-NHNN |
2,539.4 |
27 |
JP Morgan TP. Hồ Chí Minh |
Tầng 15, Sai Gon Tower, 29 Lê Duẩn, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
09/NH-GP |
1,449.4 |
28 |
Kookmin Hà Nội |
Tầng 25, Keangnam Hanoi Landmark Tower, khu E6, Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội |
17/GP-NHNN ngày 3/12/2018 |
2,334.6 |
29 |
Kookmin TP. Hồ Chí Minh |
Lầu 3 tòa nhà Ms Plaza, số 39 đường Lê Duẩn, P. Bến Nghế, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
*21/GP-NHNN *418/GP-HCM ngày 25/6/2020 |
2.300 (~100 triệu USD) |
30 |
KEB – Hana Chi nhánh Hà Nội |
Tầng 14 và 15, Trung tâm thương mại Daeha, 360 Kim Mã, quận Ba Đình, TP Hà Nội |
- 114/GP-NHNN ngày 29/11/2018; - 598/QĐ.HAN-TTGS2 ngày 07/10/2020 |
1,291.2 |
31 |
KEB - Hana Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh |
Phòng số 2 tầng trệt và Phòng số 1 tầng lửng, Tòa nhà Văn phòng President Place, số 93 Nguyễn Du, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
85/GP-NHNN ngày 12/12/2014 |
1,553.8 |
32 |
Malayan Banking Berhad chi nhánh Hà Nội |
Phòng 909, tầng 9 tòa nhà CornerStone, 16 Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
22/NH-GP ngày 15/8/1995 |
165.2 |
33 |
Malayan Banking Berhad TP. Hồ Chí Minh |
Phòng 906, lầu 9, cao ốc Suhwah Tower, 115 Nguyễn Huệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
05/NH-GP |
238.6 |
34 |
Mega ICBC TP. Hồ Chí Minh |
5B Tôn Đức Thắng, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
25/NH-GP |
1,734.0 |
35 |
Mizuho Hà Nội |
63 Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
* Giấy phép số 26/NH-GP |
2,476.1 |
36 |
Mizuho TP. Hồ Chí Minh |
Tầng 18 Toà nhà Sun Wah,115 Đại lộ Nguyễn Huệ, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
* Giấy phép số 02/GP-NHNN |
2,994.5 |
37 |
MUFG Bank, Ltd. -Hà Nội |
Tầng 6,7 Tòa nhà Pacific Place, 83B Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
55/GP-NHNN ngày 20/02/2013 |
2,137.6 |
38 |
MUFG Bank, Ltd.-Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh |
Lầu 8, tòa nhà Landmark, số 5B Tôn Đức Thắng, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
* Giấy phép số 24/NH-GP ngày 17/02/1996 |
2,9.5 |
39 |
Nonghyup - Chi nhánh Hà Nội |
Toà nhà Lotte Center Hà Nội, 54 đường Liễu Giai, quận Ba Đình, TP. Hà Nội |
72/GP-NHNN ngày 1/11/2016 |
1,824.9 |
40 |
OCBC TP. Hồ Chí Minh |
Tầng 7, tòa nhà Sài Gòn Tower, 29 Lê Duẩn, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
27/NH-GP ngày 31/10/1996 |
534.6 |
41 |
Ngân hàng The Shanghai Commercial & Savings Bank, Ltđ – CN Đồng Nai |
Tầng số 11, Cao ốc Sonadezi, số 1, đường số 1, KCN Biên Hòa 1, phường An Bình thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
211/GP-NHNN ngày 25/5/2015 QĐ số 73/QĐ-NHNN ngày 16/4/2020 |
1,296.9 |
42 |
The Siam Commercial Bank Public Company Limites - TP. Hồ Chí Minh |
P 605, 607, 608, 609 tòa nhà Kumho Asiana Plaza Saigon, 39 Lê Duẩn, Q.1, TP. Hồ Chí Minh |
30/GP-NHNN ngày 17/12/2015 |
2,958.6 |
43 |
SinoPac – Hồ Chí Minh |
Tầng 9, tòa nhà FriendshipTower, số 31 đường Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh. |
03/NHNN-GP |
1,366.7 |
44 |
Ngân hàng Sumitomo Mitsui chi nhánh Thành phố Hà Nội |
Phòng 1201, tầng 12, trung tâm Lotte Hà Nội, số 54 Liễu Giai, phường Cống Vị, quận Ba Đình, Hà Nội |
292/GP-NHNN ngày 4/11/2008 |
7,514.4 |
45 |
Ngân hàng Sumitomo Mitsui chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh |
Tầng 15, Tòa nhà Times Square, 22-36 Nguyễn Huệ, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP Hồ Chí Minh |
1855/GP-NHNN |
3.701,1 |
46 |
Taipei Fubon Bình Dương |
Lô 1, Tầng 2, Tòa nhà Minh Sáng Plaza, 888 Đại Lộ Bình Dương, Phường Thuận Giao, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương |
02/GP-NHNN -167/QĐ-BDU3 ngày 31/8/2020 |
680.0 |
47 |
Taipei Fubon Hà Nội |
Tâng 22 Toà nhà Grand Plaza, Charmvit Tower số 117 Trần Duy Hưng, Hà Nội |
11/ NH-GP ngày 09/04/1993 |
437.8 |
48 |
Taipei Fubon TP. Hồ Chí Minh |
Tầng 9, Tòa nhà Saigon Centre II; Số 67 Lê Lợi P.Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh |
54/GP-NHNN |
1,258.4 |
49 |
United Oversea Bank TP. Hồ Chí Minh |
Tầng B1 Tòa nhà Central Plaza, số 17 Đại lộ Lê Duẩn, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
18/NH-GP ngày 27/3/1995 |
261.8 |
50 |
First Commercial Bank TP. Hồ Chí Minh |
Tầng 21, tòa nhà A&B, 76A Lê Lai, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
09/NH-GP ngày 09/12/2002 |
1.448 (~70 triệu USD) |
51 |
Ngân hàng Deagu |
Phòng 03-06, Tầng 11, Tòa nhà MPlaza Saigon, số 39 đường Lê Duẩn, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
47/GP-HCM ngày 09/6/2020 |
805(~35triệu USD) |
Ghi chú: Thay đổi thông tin kỳ báo cáo từ 01/7/2020 đến 31/12/2020, gồm:
- Ngân hàng KEB chi nhánh Hà Nội: Quyết định số 598/QĐ.HAN-TTGS2 ngày 07/10/2020 của Giám đốc NHNN chi nhánh TP Hà Nội về việc sửa đổi Giấy phép Ngân hàng KEB chi nhánh Hà Nội, nội dung thay đổi địa chỉ trụ sở Chi nhánh.
- Ngân hàng Cathay United Bank- Chi nhánh Chu Lai: Quyết định số 395/QĐ-QNA ngày 12/5/2020 của Giám đốc NHNN chi nhánh tỉnh Quảng Nam về việc thay đổi thời hạn hoạt động tại Giấy phép của Ngân hàng Cathay United Bank- Chi nhánh Chu Lai.
- Ngân hàng Deagu hoạt động theo Giấy phép số 47/GP-HCM ngày 9/6/2020.
- Ngân hàng BNP Paribas TP. Hồ Chí Minh bổ sung Giấy phép số 725/GP-HCM ngày 23/12/2020.
- Ngân hàng Kookmin TP. Hồ Chí Minh bổ sung Giấy phép số 418/GP-HCM ngày 25/6/2020.
- Ngân hàng SMBC TP. Hồ Chí Minh bổ sung Giấy phép số 411/GP-HCM ngày 23/6/2020.
- Ngân hàng SinoPac – Hồ Chí Minh (trước đây là Far East National Bank TP. Hồ Chí Minh) thay đổi địa chỉ từ Tòa nhà trung tâm văn phòng Sài Gòn Riverside, số 2A-4A, Tôn Đức Thắng, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh về Tầng 9, tòa nhà FriendshipTower, số 31 đường Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.
- Ngân hàng Taipei Fubon Bình Dương: Quyết định số 167/QĐ-BDU3 ngày 31/8/2020 của Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh Bình Dương về việc bổ sung nội dung hoạt động vào Giấy phép của Ngân hàng Taipei Fubon Bình Dương.