NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM |
Hà Nội, ngày tháng 4 năm 2021 |
DIỄN BIẾN THỊ TRƯỜNG NGOẠI TỆ VÀ THỊ TRƯỜNG LIÊN
NGÂN HÀNG TRONG TUẦN
(Từ 26-29/4/2021)
1.Thị trường ngoại tệ và tỷ giá:
Từ ngày 26/04–29/04, diễn biến tỷ giá và thị trường ngoại tệ nhìn chung ổn định, thanh khoản thị trường thông suốt. Cuối ngày 26/04, tỷ giá mua, bán USD/VND niêm yết trên website của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam ở mức 22.970/23.150 VND/USD, giảm 5 VND/USD so mức tỷ giá cuối ngày làm việc cuối tuần trước (23/04); từ ngày 27-29/4, giảm xuống mức 22.960/23.140, giảm 10 VND/USD so với cuối ngày 26/4.
2. Hoạt động của thị trường liên ngân hàng:
2.1. Về doanh số giao dịch
Theo báo cáo của các TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài qua hệ thống báo cáo thống kê, doanh số giao dịch trên thị trường liên ngân hàng trong kỳ bằng VND đạt xấp xỉ 499.257 tỷ đồng, bình quân 99.851 tỷ đồng/ngày, giảm 5.557 tỷ đồng/ngày so với tuần 19/4 - 23/04; doanh số giao dịch bằng USD quy đổi ra VND trong tuần đạt khoảng 161.726 tỷ đồng, bình quân 32.345 tỷ đồng/ngày, tăng 3.246 tỷ đồng/ngày so với tuần trước đó.
Theo kỳ hạn, các giao dịch VND chủ yếu tập trung vào kỳ hạn qua đêm (61% tổng doanh số giao dịch) và kỳ hạn 01 tuần (27% tổng doanh số giao dịch). Đối với giao dịch USD, các kỳ hạn có doanh số lớn nhất là kỳ hạn qua đêm và 01 tuần với tỷ trọng lần lượt là 55% và 34%.
2.2. Về lãi suất
- Đối với các giao dịch bằng VND: So với tuần trước, lãi suất bình quân liên ngân hàng trong tuần tăng so với mức lãi suất tuần trước, cụ thể: lãi suất bình quân kỳ hạn qua đêm, 01 tuần và 01 tháng lần lượt là 0,98%/năm, 1,18%/năm và 1,33%/năm.
- Đối với các giao dịch USD: Lãi suất bình quân liên ngân hàng trong tuần dao động nhẹ ở tất cả các kỳ hạn. Cụ thể: lãi suất bình quân kỳ hạn qua đêm, 01 tuần và 01 tháng lần lượt là 0,1%/năm, 0,12%/năm và 0,23%/năm.
Dưới đây là lãi suất bình quân liên ngân hàng của các kỳ hạn chủ chốt trong tuần từ 26/04/2021 – 29/04/2021:
Qua đêm |
1 tuần |
2 tuần |
1 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
|
VND |
0,98 |
1,18 |
1,20 |
1,33 |
1,68 |
2,58 |
2,98 |
USD |
0,1 |
0,12 |
0,13 |
0,23 |
0,56 |
1,02 |
1,18 |