NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM |
Hà Nội, ngày tháng 7 năm 2021 |
DIỄN BIẾN THỊ TRƯỜNG NGOẠI TỆ VÀ THỊ TRƯỜNG LIÊN
NGÂN HÀNG TRONG TUẦN
(Từ 28/6-02/7/2021)
1.Thị trường ngoại tệ và tỷ giá:
Từ ngày 28/06–02/07/2021, diễn biến tỷ giá và thị trường ngoại tệ nhìn chung ổn định, thanh khoản thị trường thông suốt. Ngày 28/06, tỷ giá mua, bán USD/VND niêm yết cuối ngày trên website của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam ở mức 22.920/23.120 VND/USD, tăng 10 VND/USD so với mức tỷ giá cuối ngày làm việc cuối tuần trước (25/06). Cuối ngày 02/07, tỷ giá niêm yết ở mức 22.900/23.100 VND/USD (giảm 20 VND/USD so với mức tỷ giá cuối ngày 28/06).
2. Hoạt động của thị trường liên ngân hàng:
2.1. Về doanh số giao dịch
Theo báo cáo của các TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài qua hệ thống báo cáo thống kê, doanh số giao dịch trên thị trường liên ngân hàng trong kỳ bằng VND đạt xấp xỉ 741.090 tỷ đồng, bình quân 148.218 tỷ đồng/ngày, tăng 9.308 tỷ đồng/ngày so với tuần 21/6 – 25/6/2021; doanh số giao dịch bằng USD quy đổi ra VND trong tuần đạt khoảng 204.234 tỷ đồng, bình quân 40.847 tỷ đồng/ngày, tăng 6.693 tỷ đồng/ngày so với tuần trước đó.
Theo kỳ hạn, các giao dịch VND chủ yếu tập trung vào kỳ hạn qua đêm (82% tổng doanh số giao dịch) và kỳ hạn 01 tuần (10% tổng doanh số giao dịch). Đối với giao dịch USD, các kỳ hạn có doanh số lớn nhất là kỳ hạn qua đêm và 01 tuần với tỷ trọng lần lượt là 70% và 22%.
2. Về lãi suất
- Đối với các giao dịch bằng VND: So với tuần trước, lãi suất bình quân liên ngân hàng trong tuần dao động nhẹ so với mức lãi suất tuần trước. Cụ thể: lãi suất bình quân kỳ hạn qua đêm, 01 tuần và 01 tháng lần lượt 1,11%/năm, 1,36%/năm và 1,75%/năm.
- Đối với các giao dịch USD: Lãi suất bình quân liên ngân hàng trong tuần tương đối ổn định, dao động nhẹ so với tuần trước. Cụ thể: lãi suất một số kỳ hạn chủ chốt như qua đêm, 01 tuần và 01 tháng lần lượt là: 0,11%/năm; 0,12%/năm và 0,21 %/năm.
Dưới đây là lãi suất bình quân liên ngân hàng của các kỳ hạn chủ chốt trong tuần từ 28/6/2021 –2/7/2021:
Qua đêm |
1 tuần |
2 tuần |
1 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
|
VND |
1,11 |
1,36 |
1,51 |
1,75 |
2,33 |
2,41 |
2,99 |
USD |
0,11 |
0,12 |
0,15 |
0,21 |
0,47 |
1,23 |
- |