NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM |
Hà Nội, ngày tháng 11 năm 2021 |
DIỄN BIẾN THỊ TRƯỜNG NGOẠI TỆ VÀ THỊ TRƯỜNG LIÊN
NGÂN HÀNG TRONG TUẦN
(Từ 01-05/11/2021)
1.Thị trường ngoại tệ và tỷ giá:
Từ ngày 01/11–05/11/2021, diễn biến thị trường ngoại tệ và tỷ giá USD/VND nhìn chung ổn định, thanh khoản thị trường thông suốt. Ngày 01/11, tỷ giá mua, bán USD/VND niêm yết cuối ngày trên website của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam ở mức 22.650/22.850 VND/USD, tương đương tỷ giá cuối ngày làm việc cuối tuần trước (29/10). Cuối ngày 05/11, tỷ giá niêm yết ở mức 22.570/22.770 VND/USD (giảm 80 VND/USD so với tỷ giá cuối ngày 01/11).
2. Hoạt động của thị trường liên ngân hàng:
2.1. Về doanh số giao dịch
Theo báo cáo của các TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài qua hệ thống báo cáo thống kê, doanh số giao dịch trên thị trường liên ngân hàng trong kỳ bằng VND đạt xấp xỉ 726.937 tỷ đồng, bình quân 145.387 tỷ đồng/ngày, tăng 12.428 tỷ đồng/ngày so với tuần 25/10/2021 – 29/10/2021; doanh số giao dịch bằng USD quy đổi ra VND trong tuần đạt khoảng 189.283 tỷ đồng, bình quân 37.857 tỷ đồng/ngày, giảm 5.976 tỷ đồng/ngày so với tuần trước đó.
Theo kỳ hạn, các giao dịch VND chủ yếu tập trung vào kỳ hạn qua đêm (82% tổng doanh số giao dịch) và kỳ hạn 01 tuần (10% tổng doanh số giao dịch). Đối với giao dịch USD, các kỳ hạn có doanh số lớn nhất là kỳ hạn qua đêm và 01 tuần với tỷ trọng lần lượt là 73% và 18%.
2. Về lãi suất
- Đối với các giao dịch bằng VND: So với tuần trước, lãi suất bình quân liên ngân hàng dao động nhẹ ở hầu hết các kỳ hạn. Cụ thể: lãi suất bình quân một số kỳ hạn chủ chốt như qua đêm, 01 tuần và 01 tháng ở mức 0,62%/năm, 0,69%/năm và 1,13%/năm.
- Đối với các giao dịch USD: Lãi suất bình quân liên ngân hàng trong tuần dao động nhẹ. Cụ thể qua đêm, 01 tuần và 01 tháng như sau: 0,1%/năm; 0,12%/năm và 0,24%/năm.
Dưới đây là lãi suất bình quân liên ngân hàng của các kỳ hạn chủ chốt trong tuần từ 1/11/2021 – 5/11/2021:
Qua đêm |
1 tuần |
2 tuần |
1 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
|
VND |
0,62 |
0,69 |
0,96 |
1,13 |
2,18 |
2,83 |
3,52 |
USD |
0,10 |
0,12 |
0,15 |
0,24 |
0,55 |
1,06 |
- |