NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM |
Hà Nội, ngày tháng 02 năm 2022 |
DIỄN BIẾN THỊ TRƯỜNG NGOẠI TỆ VÀ THỊ TRƯỜNG LIÊN
NGÂN HÀNG TRONG TUẦN
(Từ 07-11/02/2022)
1.Thị trường ngoại tệ và tỷ giá:
Từ ngày 07/02-11/02/2022, diễn biến thị trường ngoại tệ nhìn chung ổn định, tỷ giá USD/VND tăng nhẹ, thanh khoản thị trường thông suốt. Ngày 07/02, tỷ giá mua, bán USD/VND niêm yết cuối ngày trên website của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam ở mức 22.530/22.810 VND/USD, tăng 30 VND/USD so với tỷ giá cuối ngày làm việc cuối tuần làm việc trước (28/01). Cuối ngày 11/02, tỷ giá niêm yết ở mức 22.550/22.830 VND/USD (tăng 20 VND/USD so với tỷ giá cuối ngày 07/02).
2. Hoạt động của thị trường liên ngân hàng:
2.1. Về doanh số giao dịch
Theo báo cáo của các TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài qua hệ thống báo cáo thống kê, doanh số giao dịch trên thị trường liên ngân hàng trong kỳ bằng VND đạt xấp xỉ 956.002 tỷ đồng, bình quân 191.200 tỷ đồng/ngày, tăng 41.898 tỷ đồng/ngày so với tuần trước đó doanh số giao dịch bằng USD quy đổi ra VND trong tuần đạt khoảng 234.766 tỷ đồng, bình quân 46.953 tỷ đồng/ngày, tăng 15.555 tỷ đồng/ngày so với tuần trước đó.
Theo kỳ hạn, các giao dịch VND chủ yếu tập trung vào kỳ hạn qua đêm (90% tổng doanh số giao dịch VND) và kỳ hạn 01 tuần (05% tổng doanh số giao dịch VND). Đối với giao dịch USD, các kỳ hạn có doanh số lớn nhất là kỳ hạn qua đêm và 01 tuần với tỷ trọng lần lượt là 76% và 12%.
2.2. Về lãi suất
- Đối với các giao dịch bằng VND: So với tuần trước, lãi suất bình quân liên ngân hàng trong tuần có xu hướng biến động tăng. Cụ thể, lãi suất bình quân một số kỳ hạn chủ chốt như qua đêm: 2,91%/năm; 01 tuần: 2,92%/năm và 01 tháng là: 3,09%/năm
- Đối với các giao dịch USD: So với tuần trước, lãi suất bình quân liên ngân hàng trong tuần có xu hướng tăng nhẹ ở các kỳ hạn chủ chốt. Cụ thể, lãi suất bình quân kỳ hạn qua đêm là: 0,12%/năm; 01 tuần: 0,16%/năm; 01 tháng là: 0,29%/năm.
Dưới đây là lãi suất bình quân liên ngân hàng của các kỳ hạn chủ chốt trong tuần từ 07 - 11/02/2022:
Qua đêm |
1 tuần |
2 tuần |
1 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
|
VND |
2,91 |
2,92 |
2,61 |
3,09 |
3,03 |
4,19 |
3,94 |
USD |
0,12 |
0,16 |
0,20 |
0,29 |
0,53 |
1,13 |
1,45 |