NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM |
Hà Nội, ngày tháng 3 năm 2022 |
DIỄN BIẾN THỊ TRƯỜNG NGOẠI TỆ VÀ THỊ TRƯỜNG LIÊN
NGÂN HÀNG TRONG TUẦN
(Từ 21-25/3/2022)
1.Thị trường ngoại tệ và tỷ giá:
Từ ngày 21/03-25/03/2022, diễn biến thị trường ngoại tệ, tỷ giá nhìn chung ổn định, thanh khoản thị trường thông suốt. Ngày 21/03, tỷ giá mua, bán USD/VND niêm yết cuối ngày trên website của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam ở mức 22.730/23.010 VND/USD, tăng 10 VND/USD so với tỷ giá cuối ngày làm việc cuối tuần làm việc trước (18/03). Cuối ngày 25/03, tỷ giá niêm yết ở mức 22.730/23.010 VND/USD (không đổi so với tỷ giá cuối ngày 21/03).
2. Hoạt động của thị trường liên ngân hàng:
2.1. Về doanh số giao dịch
Theo báo cáo của các TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài qua hệ thống báo cáo thống kê, doanh số giao dịch trên thị trường liên ngân hàng trong kỳ bằng VND đạt xấp xỉ 1.111.555 tỷ đồng, bình quân 222.311 tỷ đồng/ngày, tăng 5.822 tỷ đồng/ngày so với tuần trước; doanh số giao dịch bằng USD quy đổi ra VND trong tuần đạt khoảng 210.851 tỷ đồng, bình quân 42.170 tỷ đồng/ngày, tăng 3.239 tỷ đồng/ngày so với tuần trước đó.
Theo kỳ hạn, các giao dịch VND chủ yếu tập trung vào kỳ hạn qua đêm (87% tổng doanh số giao dịch VND) và kỳ hạn 01 tuần (03% tổng doanh số giao dịch VND). Đối với giao dịch USD, các kỳ hạn có doanh số lớn nhất là kỳ hạn qua đêm và 01 tuần với tỷ trọng lần lượt là 71% và 13%.
2.2. Về lãi suất
- Đối với các giao dịch bằng VND: So với tuần trước, lãi suất bình quân liên ngân hàng trong tuần dao động nhẹ ở hầu hết các kỳ hạn. Cụ thể, lãi suất bình quân một số kỳ hạn chủ chốt như qua đêm, 01 tuần và 01 tháng lần lượt là: 2,17%/năm; 2,3%/năm và 2,64%/năm.
- Đối với các giao dịch USD: So với tuần trước, lãi suất bình quân liên ngân hàng trong tuần dao động nhẹ ở các kỳ hạn khác nhau. Cụ thể, lãi suất bình quân kỳ hạn qua đêm; 01 tuần 01 tháng lãi là: 0,35%/năm; 0,41%/năm và 0,57%/năm.
Dưới đây là lãi suất bình quân liên ngân hàng của các kỳ hạn chủ chốt trong tuần từ 21 – 25/03/2022:
Qua đêm |
1 tuần |
2 tuần |
1 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
|
VND |
2,17 |
2,30 |
2,41 |
2,64 |
3,01 |
3,65 |
3,46 |
USD |
0,35 |
0,41 |
0,46 |
0,57 |
0,88 |
2,15 |
2,14 |