DƯ NỢ TÍN DỤNG ĐỐI VỚI LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN QUA CÁC NĂM
Thời điểm |
Dư nợ tín dụng nông nghiệp nông thôn |
Tỷ trọng tín dụng NNNT/tín dụng nền kinh tế (%) |
|
Tổng số (tỷ đồng) |
Tăng trưởng so năm trước (%) |
||
1 |
2 |
3 |
4 |
2016 |
996.610 |
18,10% |
18,08% |
2017 |
1.471.350 |
52,21% |
22,61% |
2018 |
1.786.353 |
21,41% |
24,80% |
2019 |
1.982.851 |
14,32% |
14,60% |
2020 |
2.277.404 |
11,52% |
24,78% |
2021 |
2.616.341 |
14,88% |
25,07% |
2022 |
2.952.703 |
12,86% |
24,76% |
2023 |
3.294.046 |
11,56% |
24,29% |
Tháng 01/2024 |
3.283.226 |
-0,33% |
24,36% |
Tháng 02/2024 |
3.280.386 |
-0,41% |
24,35% |
Tháng 03/2024 |
3.346.996 |
1,61% |
24,34% |
Tháng 04/2024 |
3.366.259 |
2,19% |
24,31% |
Tháng 05/2024 |
3.378.636 |
2,57% |
24,07% |
Tháng 06/2024 |
3.428.881 |
4,09% |
23,84% |
Tháng 07/2024 |
3.422.462 |
3,90% |
23,81% |
Tháng 08/2024 |
3.446.890.513 |
4,64% |
23,67% |
Tháng 09/2024 |
3.500.880.067 |
6,28% |
23,67% |
Tháng 10/2024 |
3.518.099.530 |
6,80% |
23,55% |
Tháng 11/2024 |
3.572.379.891 |
8,45% |
23,53% |
Tháng 12/2024 |
3.665.241.419 |
11,27% |
23,47% |
Tháng 01/2025 |
3.685.414.632 |
0,55% |
23,56% |