NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM |
Hà Nội, ngày tháng 3 năm 2024 |
DIỄN BIẾN THỊ TRƯỜNG NGOẠI TỆ VÀ THỊ TRƯỜNG LIÊN
NGÂN HÀNG TRONG TUẦN
(Từ 18-22.3.2024)
1.Thị trường ngoại tệ và tỷ giá:
Trong tuần từ ngày 18/3 - 22/3/2024, tỷ giá có xu hướng tăng nhẹ. Ngày 18/3, tỷ giá mua, bán USD/VND niêm yết cuối ngày trên website của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam ở mức 24.560/24.880 VND/USD, +10/-10 VND/USD so với tỷ giá cuối ngày làm việc cuối tuần trước đó (ngày 15/3). Cuối ngày 22/3, tỷ giá niêm yết ở mức 24.610/24.950 VND/USD, +50/+70 VND/USD so với tỷ giá ngày 22/3.
2. Hoạt động của thị trường liên ngân hàng:
2.1. Về doanh số giao dịch:
Theo báo cáo của các TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài qua hệ thống báo cáo thống kê, doanh số giao dịch trên thị trường liên ngân hàng trong kỳ bằng VND đạt xấp xỉ 1.310.584 tỷ đồng, bình quân 262.117 tỷ đồng/ngày, giảm 14.238 tỷ đồng/ngày so với tuần trước; doanh số giao dịch bằng USD quy đổi ra VND trong tuần đạt khoảng 239.695 tỷ đồng, bình quân 47.939 tỷ đồng/ngày, giảm 11.945 tỷ đồng/ngày so với tuần trước.
Theo kỳ hạn, các giao dịch VND chủ yếu tập trung vào kỳ hạn qua đêm (85% tổng doanh số giao dịch VND), kỳ hạn 1 tuần (5% tổng doanh số giao dịch VND) và kỳ hạn 2 tuần (4% tổng doanh số giao dịch). Đối với giao dịch USD, kỳ hạn đầu tư qua đêm chiếm 68% tổng doanh số giao dịch, kỳ hạn 01 tuần chiếm 19% tổng doanh số giao dịch và kỳ hạn 02 tuần chiếm 10% tổng doanh số giao dịch.
2.2. Về lãi suất
- Đối với các giao dịch bằng VND: lãi suất bình quân liên ngân hàng của hầu hết các kỳ hạn đều giảm so với tuần trước. Trong đó, lãi suất đầu tư qua đêm có mức giảm mạnh nhất là 0,92%, tiếp theo là kỳ hạn 1 tuần giảm 0,85%.
- Đối với các giao dịch USD: Hầu hết các kỳ hạn đều tăng so với tuần trước. Kỳ hạn bình quân 3 tháng tăng mạnh nhất là 0,41% và kỳ hạn bình quân 1 tháng tăng ít nhất là 0,01%
Dưới đây là lãi suất bình quân liên ngân hàng của các kỳ hạn chủ chốt trong tuần từ 18 – 22/3/2024:
|
Qua đêm |
1 tuần |
2 tuần |
1 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
VND |
0,22 |
0,53 |
1,20 |
1,62 |
2,86 |
4,19 |
- |
USD |
5,27 |
5,29 |
5,32 |
5,38 |
5,94 |
6,04 |
5,80 |