DƯ NỢ TÍN DỤNG ĐỐI VỚI NỀN KINH TẾ VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG
(Tháng 3 năm 2015)
STT |
Chỉ tiêu |
Số dư |
Tốc độ tăng (giảm) so với tháng 12/2014 (%) |
1. |
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản |
428.433 |
2,80 |
2. |
Công nghiệp và xây dựng |
1.431.176 |
2,69 |
|
- Công nghiệp |
1.043.898 |
2,71 |
|
- Xây dựng |
387.278 |
2,63 |
3 |
Hoạt động Thương mại, Vận tải và Viễn thông |
886.440 |
2,10 |
|
- Thương mại |
746.343 |
1,23 |
|
- Vận tải và Viễn thông |
140.096 |
7,05 |
4 |
Các hoạt động dịch vụ khác |
1.329.563 |
2,91 |
|
TỔNG CỘNG |
4.075.612 |
2,65 |