CÁN CÂN THANH TOÁN QUỐC TẾ
(Cập nhật lại lần 3 Quý I năm 2014 )
Đơn vị: Triệu USD
Chỉ tiêu |
Số liệu |
A. Cán cân vãng lai |
2.508 |
Hàng hóa: Xuất khẩu f.o.b |
33.384 |
Hàng hóa: Nhập khẩu f.o.b |
30.131 |
Hàng hóa( ròng) |
3.253 |
Dịch vụ: Xuất khẩu |
2.927 |
Dịch vụ: Nhập khẩu |
3.323 |
Dịch vụ (ròng) |
-396 |
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Thu |
69 |
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Chi |
2.618 |
Thu nhập đầu tư (thu nhập sơ cấp)(ròng) |
-2.549 |
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Thu |
2.400 |
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Chi |
200 |
Chuyển giao vãng lai (thu nhập thứ cấp)(ròng) |
2.200 |
B. Cán cân vốn |
0 |
Cán cân vốn: Thu |
|
Cán cân vốn: Chi |
|
Tổng cán cân vãng lai và cán cân vốn |
2.508 |
C. Cán cân tài chính |
7.600 |
Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài: Tài sản có |
-350 |
Đầu tư trực tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ |
2.138 |
Đầu tư trực tiếp (ròng) |
1.788 |
Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: Tài sản có |
0 |
Đầu tư gián tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ |
12 |
Đầu tư gián tiếp (ròng) |
12 |
Đầu tư khác: Tài sản có |
3.687 |
Tiền và tiền gửi |
3.655 |
Tổ chức tín dụng |
5.122 |
Dân cư |
-1.467 |
Cho vay, thu hồi nợ nước ngoài |
|
Tín dụng thương mại và ứng trước |
|
Các khoản phải thu/ phải trả khác |
32 |
Đầu tư khác: Tài sản nợ |
2.113 |
Tiền và tiền gửi |
824 |
Tổ chức tín dụng |
799 |
Dân cư |
25 |
Vay, trả nợ nước ngoài |
1.289 |
Ngắn hạn |
-31 |
Rút vốn |
3.778 |
Trả nợ gốc |
-3.809 |
Dài hạn |
1.320 |
Rút vốn |
2.352 |
Chính phủ |
1.547 |
Tư nhân |
805 |
Trả nợ gốc |
-1.032 |
Chính phủ |
-313 |
Tư nhân |
-719 |
Tín dụng thương mại và ứng trước |
|
Các khoản phải thu/ phải trả khác |
|
Đầu tư khác (ròng) |
5.800 |
D. Lỗi và Sai sót |
-2.189 |
E. Cán cân tổng thể |
7.919 |
F. Dự trữ và các hạng mục liên quan |
-7.919 |
Tài sản dự trữ |
-7.919 |
Tín dụng và vay nợ từ IMF |
0 |
Tài trợ đặc biệt |
0 |
Ghi chú: Số liệu thay đổi do một số đơn vị cập nhật lại số liệu