DƯ NỢ TÍN DỤNG ĐỐI VỚI NỀN KINH TẾ VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG
( Tháng 5 năm 2015)
STT |
Chỉ tiêu |
Số dư |
Tốc độ tăng (giảm) so với cuối năm trước (%) |
1. |
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản |
415.060 |
5,82 |
2. |
Công nghiệp và xây dựng |
1.464.767 |
4,67 |
- Công nghiệp |
1.060.676 |
4,16 |
|
- Xây dựng |
404.091 |
6,02 |
|
3 |
Hoạt động Thương mại, Vận tải và Viễn thông |
915.016 |
4,43 |
- Thương mại |
767.327 |
3,31 |
|
- Vận tải và Viễn thông |
147.689 |
10,67 |
|
4 |
Các hoạt động dịch vụ khác |
1.383.009 |
6,16 |
TỔNG CỘNG |
4.177.852 |
5,22 |