NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
danh mỤc NHIỆM VỤ khoa hỌc VÀ công nghỆ NĂM 2014 CỦA NGÀNH NGÂN HÀNG
giao tỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN
(Đính kèm Quyết định số 633/QĐ-NHNN ngày 07 tháng 4 năm 2014)
STT |
Tên đề tài/dự án |
Tổ chức/cá nhân chủ trì thực hiện |
Mã số |
Nhiệm vụ nghiên cứu chủ yếu |
Thời hạn thực hiện |
Kinh phí (triệu đồng) |
Kinh phí nghiệm thu (triệu đồng) |
|
I |
Danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngành Ngân hàng năm 2014 thực hiện bằng nguồn kinh phí của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp cho hoạt động khoa học và công nghệ ngành Ngân hàng |
|
3.410 |
231 |
||||
Đánh giá cơ chế quản lý hoạt động có tính chất ngân hàng của các doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ ở Việt Nam và một số khuyến nghị |
TS.Phạm Quốc Khánh Trưởng phòng, Học viện Ngân hàng |
DTNH. 01/2014 |
12 tháng |
250 |
15 |
|||
Nâng cao hiệu quả điều hành nghiệp vụ thị trường mở của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
ThS. Nguyễn Thị Hồng Vụ trưởng, Vụ Chính sách tiền tệ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
DTNH. 02/2014 |
10 tháng |
180 |
12 |
|||
Giải pháp quản lý thị trường vàng miếng ở Việt Nam sau thời điểm 30/06/2013 |
TS. Phạm Hữu Phương Nguyên Vụ trưởng, Trưởng Văn phòng đại diện Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tại Thành phố Hồ Chí Minh |
DTNH. 03/2014 |
12 tháng |
200 |
12 |
|||
Phòng chống rửa tiền trong lĩnh vực chứng khoán tại Việt Nam: Thực trạng, kinh nghiệm các nước và một số giải pháp |
ThS. Nguyễn Thị Thúy Ngọc Phó Cục trưởng Cục Phòng chống rửa tiền- Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phối hợp với Ủy ban chứng khoán Nhà nước |
DTNH. 04/2014 |
12 tháng |
180 |
12 |
|||
Giải pháp cơ cấu lại hệ thống tổ chức tín dụng là hợp tác xã đến năm 2020 đảm bảo phát triển an toàn, ổn định và bền vững
|
TS. Trần Quang Khánh- Chủ tịch Hội đồng quản trị, Ngân hàng Hợp tác xã |
DTNH. 05/2014 |
+ Giải pháp hoàn thiện phương thức quản lý và đánh giá hoạt động của Quỹ Tín dụng nhân dân. + Đổi mới tổ chức và hoạt động của các ngân hàng thành viên. + Tăng cường năng lực hoạt động, nâng cao năng lực tài chính, xây dựng cơ chế phòng ngừa rủi ro và đảm bảo an toàn hoạt động của Ngân hàng Hợp tác xã. + Đẩy mạnh việc sử dụng các sản phẩm dịch vụ ngân hàng hiện đại. |
12 tháng |
180 |
12 |
||
Lãi suất cho vay tiêu dùng ở Việt Nam – Thực trạng và giải pháp quản lý
|
TS. Nguyễn Thị Kim Thanh Viện trưởng, Viện Chiến lược Ngân hàng phối hợp với Cơ quan thanh tra, giám sát Ngân hàng, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
DTNH. 06/2014 |
12 tháng |
180 |
12 |
|||
Xây dựng khuôn khổ chính sách an toàn vĩ mô cho hệ thống tài chính Việt Nam |
ThS. Phạm Tiên Phong- Phó Trưởng ban, Ban FSAP, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
DTNH. 07/2014 |
10 tháng |
180 |
12 |
|||
Định hướng và giải pháp thực hiện công tác thanh tra trên cơ sở rủi ro đối với các tổ chức tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam |
ThS. Nguyễn Thị Thu Hương Vụ trưởng, Vụ Thanh tra các tổ chức tín dụng nước ngoài, Cơ quan Thanh tra, giám sát Ngân hàng, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
DTNH. 08/2014 |
10 tháng |
180 |
12 |
|||
Ứng dụng phương pháp Gauss-Seidel trong xây dựng mô hình giám sát an toàn hoạt động ngân hàng tại Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng |
Cử nhân Trần Đăng Phi Vụ trưởng, Vụ Giám sát ngân hàng, Cơ quan Thanh tra, giám sát Ngân hàng, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
DTNH. 09/2014 |
10 tháng |
180 |
12 |
|||
Hoàn thiện công tác cấp phép về nội dung hoạt động của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam |
ThS. Bùi Huy Thọ, Phó Vụ trưởng, Vụ quản lý và cấp phép các tổ chức tín dụng và hoạt động ngân hàng, Cơ quan Thanh tra, giám sát Ngân hàng, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
DTNH. 10/2014 |
10 tháng |
180 |
12 |
|||
Hoàn thiện hệ thống thông tin quản lý (MIS) tại các ngân hàng thương mại Việt Nam |
Ths. Nguyễn Văn Tuân Phó Tổng giám đốc, Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam |
DTNH. 11/2014 |
10 tháng |
180 |
12 |
|||
Giải pháp thúc đẩy giao dịch thanh toán qua POS (Point Of Sale) tại Việt Nam |
Kỹ sư Nguyễn Quang Minh Tổng giám đốc, Công ty cổ phần Chuyển mạch tài chính quốc gia (Banknet.vn) |
DTNH. 12/2014 |
10 tháng |
180 |
12 |
|||
Nâng cao chất lượng công tác kiểm toán nội bộ tại hệ thống các ngân hàng thương mại Việt Nam theo chuẩn mực quốc tế về thực hành kiểm toán nội bộ của IIA |
ThS. Trương Lệ Hiền Trưởng ban kiểm soát Hội đồng quản trị, Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam |
DTNH. 13/2014 |
10 tháng |
180 |
12 |
|||
Giải pháp tín dụng cho người nghèo với chương trình xây dựng nông thôn mới tại Việt Nam |
NGND.PGS.TS. Tô Ngọc Hưng Giám đốc, Học Viện Ngân hàng |
DTNH. 14/2014 |
10 tháng |
155 |
12 |
|||
Xác định “ngưỡng lạm phát” cho Việt Nam dựa trên mô hình phi tham số |
PGS.TS Tô Kim Ngọc Phó Giám đốc, Học viện Ngân hàng |
DTNH. 15/2014 |
10 tháng |
150 |
12 |
|||
Vấn đề đòn bẩy tài chính trong hệ thống ngân hàng thương mại Việt Nam - Thực trạng và khuyến nghị |
PGS.TS Lê Thị Tuấn Nghĩa, Viện trưởng, Viện Nghiên cứu khoa học ngân hàng, Học viện Ngân hàng phối hợp với Vụ Tổ chức cán bộ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
DTNH. 16/2014 |
10 tháng |
150 |
12 |
|||
Nâng cao chất lượng thống kê đầu tư trực tiếp nước ngoài trên cán cân thanh toán quốc tế của Việt Nam bằng phương pháp điều tra chọn mẫu đối với các doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
|
ThS. Hoàng Thị Quỳnh Mai Trưởng phòng, Vụ Dự báo, thống kê Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
DANH.01/2014 |
10 tháng |
180 |
12 |
|||
Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý hệ thống văn bản qui phạm pháp luật ngành Ngân hàng
|
ThS. Nguyễn Tuyết Dương Phó Vụ trưởng, Vụ Pháp chế-NHNN
|
DANH.02/2014 |
10 tháng |
200 |
12 |
|||
Tăng trưởng tín dụng nóng và những ảnh hưởng đối với sự lành mạnh của các ngân hàng thương mại Việt Nam |
PGS.TS.Đỗ Thị Kim Hảo Phó Giám đốc, Học viện Ngân hàng |
DTNH. 29/2014 |
10 tháng |
145 |
12 |
|||
II |
Danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ năm 2014 của ngành Ngân hàng do Học viện Ngân hàng thực hiện bằng nguồn kinh phí ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
800 |
|
||||
Khả năng và các điều kiện áp dụng một số khuyến nghị chính sách từ Basel III trong giám sát hệ thống ngân hàng thương mại Việt Nam giai đoạn hiện nay |
TS. Nguyễn Đức Trung Phó Viện trưởng, Viện Nghiên cứu khoa học Ngân hàng Học viện Ngân hàng |
DTNH. 17/2014 |
10 tháng |
135 |
|
|||
Chỉ số thanh khoản hệ thống (Systematic Liquidity Index) và khả năng ứng dụng đối với hệ thống ngân hàng thương mại Việt Nam |
TS. Phạm Thị Hoàng Anh Phó Trưởng phòng, Viện Nghiên cứu khoa học ngân hàng, Học Viện Ngân hàng |
DTNH. 18/2014 |
10 tháng |
135 |
|
|||
Nghiên cứu hành vi tiêu dùng đối với dịch vụ Internet Banking của các ngân hàng thương mại Việt Nam – Những khuyến nghị |
TS. Phạm Thùy Giang Giảng viên, Học viện Ngân hàng |
DTNH. 19/2014 |
10 tháng |
130 |
|
|||
Quản trị doanh nghiệp cho các công ty cổ phần chứng khoán trong quá trình tái cấu trúc thị trường chứng khoán Việt Nam |
TS. Nguyễn Thanh Phương Chủ nhiệm Khoa Khoa Tài chính, Học viện Ngân hàng |
DTNH. 20/2014 |
10 tháng |
130 |
|
|||
Giải pháp nâng cao chất lượng kiểm toán báo cáo tài chính của các ngân hàng thương mại Việt Nam |
TS. Lê Thị Thu Hà Phó Chủ nhiệm Khoa Kế toán Học viện Ngân hàng |
DTNH. 21/2014 |
10 tháng |
135 |
|
|||
Hoạt động của các tổ chức tài chính vi mô bán chính thức – Thực trạng và khuyến nghị |
TS. Nguyễn Đức Hải Phó Giám đốc, Trung tâm tài chính vi mô Học viện Ngân hàng |
DTNH. 22/2014 |
10 tháng |
135 |
|
|||
III |
Danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ năm 2014 của ngành Ngân hàng do Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện bằng nguồn kinh phí ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
710 |
|
||||
Mối quan hệ qua lại giữa chính sách tiền tệ và chính sách quản lý giá |
TS. Nguyễn Hoàng Vĩnh Lộc Giảng viên Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh |
DTNH. 23/2014 |
12 tháng |
120 |
|
|||
Nâng cao hiệu quả sử dụng công cụ dự trữ bắt buộc trong sự phối hợp với các công cụ khác của chính sách tiền tệ |
TS. Lê Văn Hải Phó Trưởng Khoa, Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh |
DTNH. 24/2014 |
12 tháng |
120 |
|
|||
Củng cố kỷ luật thị trường trong lĩnh vực tiền tệ, ngân hàng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh |
TS. Phan Diên Vỹ Nghiên cứu viên Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh |
DTNH. 25/2014 |
12 tháng |
130 |
|
|||
Rủi ro hệ thống với ổn định tài chính – Hình thái biểu hiện ở Việt Nam và những gợi ý chính sách |
TS. Bùi Quang Tín Giảng viên Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh |
DTNH. 26/2014 |
12 tháng |
110 |
|
|||
Cơ hội và thách thức đối với hệ thống ngân hàng Việt Nam sau khi ký kết Hiệp định Đối tác kinh tế xuyên Thái Bình Dương (TPP) |
TS. Phạm Anh Thủy Trưởng phòng Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh |
DTNH. 27/2014 |
12 tháng |
110 |
|
|||
Mở rộng hợp tác quốc tế trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học của Đại học Ngân hàng thành phố Hồ Chí Minh từ nay đến 2020 |
TS. Lê Sỹ Đồng Phó Hiệu trưởng, Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh |
DTNH. 28/2014 |
12 tháng |
120 |
|
|||
Ghi chú: Kinh phí được duyệt khoán chi đối với mỗi đề tài/dự án nghiên cứu khoa học cấp ngành năm 2014 bao gồm cả thuế thu nhập cá nhân và các khoản thuế khác theo quy định của Nhà nước đối với các Chủ nhiệm đề tài/dự án; không bao gồm kinh phí nghiệm thu đề tài/dự án cấp ngành.
Tổng kinh phí cấp cho các đề tài/dự án nghiên cứu khoa học năm 2014 của ngành Ngân hàng là (không bao gồm kinh phí nghiệm thu): 4.920 triệu đồng, trong đó: |
||||||
- Kinh phí của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp cho các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học cấp ngành (Phần I). |
19 đề tài |
Kinh phí thực hiện |
3.410 triệu đồng |
|||
- Kinh phí nghiệm thu các đề tài, dự án (Phần I) (thuộc kinh phí họp các Hội đồng khoa học). |
19 đề tài |
|
231 triệu đồng |
|||
- Kinh phí ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Khoa học và Công nghệ giao Học viện Ngân hàng thực hiện các đề tài nghiên cứu khoa học cấp ngành (Phần II) (không bao gồm kinh phí nghiệm thu) |
06 đề tài |
Kinh phí thực hiện |
800 triệu đồng |
|||
- Kinh phí ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Khoa học và Công nghệ giao Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện các đề tài nghiên cứu khoa học cấp ngành (Phần III) (không bao gồm kinh phí nghiệm thu) |
06 đề tài |
Kinh phí thực hiện |
710 triệu đồng |
|||
|
|
KT.THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC
Nguyễn Toàn Thắng |
||||