DƯ NỢ TÍN DỤNG ĐỐI VỚI NỀN KINH TẾ VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG
( Tháng 4 năm 2015)
STT |
Chỉ tiêu |
Số dư |
Tốc độ tăng (giảm) so với cuối năm trước (%) |
1. |
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản |
406.588 |
3,66 |
2. |
Công nghiệp và xây dựng |
1.450.741 |
3,67 |
- Công nghiệp |
1.054.216 |
3,53 |
|
- Xây dựng |
396.525 |
4,03 |
|
3 |
Hoạt động Thương mại, Vận tải và Viễn thông |
907.990 |
3,63 |
- Thương mại |
762.201 |
2,62 |
|
- Vận tải và Viễn thông |
145.789 |
9,25 |
|
4 |
Các hoạt động dịch vụ khác |
1.363.451 |
4,66 |
TỔNG CỘNG |
4.128.770 |
3,98 |