DƯ NỢ TÍN DỤNG ĐỐI VỚI NỀN KINH TẾ VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG
( Tháng 3 năm 2015 – Cập nhật lại lần 1)
STT |
Chỉ tiêu |
Số dư |
Tốc độ tăng (giảm) so với cuối năm trước (%) |
1. |
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản |
403.888 |
2,97 |
2. |
Công nghiệp và xây dựng |
1.433.268 |
2,42 |
- Công nghiệp |
1.044.833 |
2,61 |
|
- Xây dựng |
388.435 |
1,91 |
|
3 |
Hoạt động Thương mại, Vận tải và Viễn thông |
894.032 |
2,04 |
- Thương mại |
753.101 |
1,40 |
|
- Vận tải và Viễn thông |
140.931 |
5,61 |
|
4 |
Các hoạt động dịch vụ khác |
1.344.424 |
3,20 |
TỔNG CỘNG |
4.075.612 |
2,65 |
Ghi chú: Số liệu thay đổi do NHNN rà soát và cập nhật lại số liệu dư nợ tín dụng theo ngành kinh tế của kỳ báo cáo trên (tổng dư nợ tín dụng đối với nền kinh tế không thay đổi).