DƯ NỢ TÍN DỤNG ĐỐI VỚI NỀN KINH TẾ VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG
( Tháng 7 năm 2015)
STT |
Chỉ tiêu |
Số dư |
Tốc độ tăng (giảm) so với cuối năm trước (%) |
1. |
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản |
432.566 |
10,28 |
2. |
Công nghiệp và xây dựng |
1.492.037 |
6,62 |
- Công nghiệp |
1.067.422 |
4,83 |
|
- Xây dựng |
424.616 |
11,40 |
|
3 |
Hoạt động Thương mại, Vận tải và Viễn thông |
913.528 |
4,26 |
- Thương mại |
772.037 |
3,95 |
|
- Vận tải và Viễn thông |
141.491 |
6,03 |
|
4 |
Các hoạt động dịch vụ khác |
1.474.364 |
13,18 |
TỔNG CỘNG |
4.312.496 |
8,61 |