CÁN CÂN THANH TOÁN QUỐC TẾ
(Quý II năm 2015 )
Đơn vị: Triệu USD
Chỉ tiêu |
Số liệu |
A. Cán cân vãng lai |
1.267 |
Hàng hóa: Xuất khẩu f.o.b |
41.462 |
Hàng hóa: Nhập khẩu f.o.b |
39.355 |
Hàng hóa( ròng) |
2.107 |
Dịch vụ: Xuất khẩu |
2.570 |
Dịch vụ: Nhập khẩu |
3.650 |
Dịch vụ (ròng) |
-1.080 |
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Thu |
99 |
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Chi |
1.908 |
Thu nhập đầu tư (thu nhập sơ cấp)(ròng) |
-1.809 |
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Thu |
2.219 |
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Chi |
170 |
Chuyển giao vãng lai (thu nhập thứ cấp)(ròng) |
2.049 |
B. Cán cân vốn |
0 |
Cán cân vốn: Thu |
|
Cán cân vốn: Chi |
|
Tổng cán cân vãng lai và cán cân vốn |
1.267 |
C. Cán cân tài chính |
1.758 |
Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài: Tài sản có |
-462 |
Đầu tư trực tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ |
2.580 |
Đầu tư trực tiếp (ròng) |
2.118 |
Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: Tài sản có |
0 |
Đầu tư gián tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ |
160 |
Đầu tư gián tiếp (ròng) |
160 |
Đầu tư khác: Tài sản có |
-3.238 |
Tiền và tiền gửi |
-3.375 |
Tổ chức tín dụng |
-1.120 |
Dân cư |
-2.255 |
Cho vay, thu hồi nợ nước ngoài |
|
Tín dụng thương mại và ứng trước |
|
Các khoản phải thu/ phải trả khác |
137 |
Đầu tư khác: Tài sản nợ |
2.718 |
Tiền và tiền gửi |
1.299 |
Tổ chức tín dụng |
1.294 |
Dân cư |
5 |
Vay, trả nợ nước ngoài |
1.419 |
Ngắn hạn |
532 |
Rút vốn |
3.209 |
Trả nợ gốc |
-2.677 |
Dài hạn |
887 |
Rút vốn |
2.102 |
Chính phủ |
1.013 |
Tư nhân |
1.089 |
Trả nợ gốc |
-1.215 |
Chính phủ |
-148 |
Tư nhân |
-1.067 |
Tín dụng thương mại và ứng trước |
|
Các khoản phải thu/ phải trả khác |
|
Đầu tư khác (ròng) |
-520 |
D. Lỗi và Sai sót |
-2.470 |
E. Cán cân tổng thể |
555 |
F. Dự trữ và các hạng mục liên quan |
-555 |
Tài sản dự trữ |
-555 |
Tín dụng và vay nợ từ IMF |
0 |
Tài trợ đặc biệt |
0 |
Ghi chú: Số liệu thay đổi do một số đơn vị cập nhật lại số liệu