DƯ NỢ TÍN DỤNG ĐỐI VỚI NỀN KINH TẾ VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG
( Tháng 8 năm 2015)
STT |
Chỉ tiêu |
Số dư |
Tốc độ tăng (giảm) so với cuối năm trước (%) |
1. |
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản |
436.335 |
11,25 |
2. |
Công nghiệp và xây dựng |
1.505.429 |
7,57 |
- Công nghiệp |
1.079.625 |
6,02 |
|
- Xây dựng |
425.804 |
11,71 |
|
3 |
Hoạt động Thương mại, Vận tải và Viễn thông |
924.726 |
5,54 |
- Thương mại |
773.280 |
4,11 |
|
- Vận tải và Viễn thông |
151.445 |
13,49 |
|
4 |
Các hoạt động dịch vụ khác |
1.509.537 |
15,88 |
TỔNG CỘNG |
4.376.026 |
10,21 |