CÁN CÂN THANH TOÁN QUỐC TẾ
(Quý III năm 2015)
Đơn vị: Triệu USD
Chỉ tiêu |
Số liệu |
A. Cán cân vãng lai |
655 |
Hàng hóa: Xuất khẩu f.o.b |
42.507 |
Hàng hóa: Nhập khẩu f.o.b |
40.061 |
Hàng hóa( ròng) |
2.446 |
Dịch vụ: Xuất khẩu |
2.710 |
Dịch vụ: Nhập khẩu |
3.904 |
Dịch vụ (ròng) |
-1.194 |
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Thu |
101 |
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Chi |
2.651 |
Thu nhập đầu tư (thu nhập sơ cấp)(ròng) |
-2.550 |
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Thu |
2.054 |
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Chi |
101 |
Chuyển giao vãng lai (thu nhập thứ cấp)(ròng) |
1.953 |
B. Cán cân vốn |
0 |
Cán cân vốn: Thu |
|
Cán cân vốn: Chi |
|
Tổng cán cân vãng lai và cán cân vốn |
655 |
C. Cán cân tài chính |
-5.250 |
Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài: Tài sản có |
-142 |
Đầu tư trực tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ |
2.300 |
Đầu tư trực tiếp (ròng) |
2.158 |
Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: Tài sản có |
0 |
Đầu tư gián tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ |
-79 |
Đầu tư gián tiếp (ròng) |
-79 |
Đầu tư khác: Tài sản có |
-7.864 |
Tiền và tiền gửi |
-7.968 |
Tổ chức tín dụng |
-5.968 |
Khu vực khác |
-2.000 |
Cho vay, thu hồi nợ nước ngoài |
|
Tín dụng thương mại và ứng trước |
|
Các khoản phải thu/ phải trả khác |
104 |
Đầu tư khác: Tài sản nợ |
535 |
Tiền và tiền gửi |
-732 |
Tổ chức tín dụng |
-722 |
Khu vực khác |
-10 |
Vay, trả nợ nước ngoài |
1.267 |
Ngắn hạn |
-297 |
Rút vốn |
4.187 |
Trả nợ gốc |
-4.484 |
Dài hạn |
1.564 |
Rút vốn |
2.904 |
Chính phủ |
1.331 |
Tư nhân |
1.573 |
Trả nợ gốc |
-1.340 |
Chính phủ |
-318 |
Tư nhân |
-1.022 |
Tín dụng thương mại và ứng trước |
|
Các khoản phải thu/ phải trả khác |
|
Đầu tư khác (ròng) |
-7.329 |
D. Lỗi và Sai sót |
-1.999 |
E. Cán cân tổng thể |
-6.594 |
F. Dự trữ và các hạng mục liên quan |
6.594 |
Tài sản dự trữ |
6.594 |
Tín dụng và vay nợ từ IMF |
0 |
Tài trợ đặc biệt |
0 |