DƯ NỢ TÍN DỤNG ĐỐI VỚI NỀN KINH TẾ VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG
( Tháng 5 năm 2015 – cập nhật lại lần 1)
STT |
Chỉ tiêu |
Số dư |
Tốc độ tăng (giảm) so với cuối năm trước (%) |
1. |
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản |
418.633 |
7,02 |
2. |
Công nghiệp và xây dựng |
1.465.214 |
4,49 |
- Công nghiệp |
1.058.803 |
3,62 |
|
- Xây dựng |
406.411 |
6,83 |
|
3 |
Hoạt động Thương mại, Vận tải và Viễn thông |
915.220 |
4,14 |
- Thương mại |
767.293 |
3,12 |
|
- Vận tải và Viễn thông |
147.927 |
9,77 |
|
4 |
Các hoạt động dịch vụ khác |
1.378.785 |
6,20 |
TỔNG CỘNG |
4.177.852 |
5,22 |