DƯ NỢ TÍN DỤNG ĐỐI VỚI NỀN KINH TẾ VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG
( Tháng 6 năm 2015 – cập nhật lại lần 1)
STT |
Chỉ tiêu |
Số dư |
Tốc độ tăng (giảm) so với cuối năm trước (%) |
1. |
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản |
425.761 |
8,84 |
2. |
Công nghiệp và xây dựng |
1.486.570 |
6,02 |
- Công nghiệp |
1.069.133 |
4,63 |
|
- Xây dựng |
417.437 |
9,73 |
|
3 |
Hoạt động Thương mại, Vận tải và Viễn thông |
927.644 |
5,55 |
- Thương mại |
781.885 |
5,08 |
|
- Vận tải và Viễn thông |
145.758 |
8,16 |
|
4 |
Các hoạt động dịch vụ khác |
1.442.630 |
11,12 |
TỔNG CỘNG |
4.282.604 |
7,86 |