DƯ NỢ TÍN DỤNG ĐỐI VỚI NỀN KINH TẾ VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG
( Tháng 9 năm 2015 – cập nhật lại lần 1)
STT |
Chỉ tiêu |
Số dư |
Tốc độ tăng (giảm) so với cuối năm trước (%) |
1. |
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản |
443.692 |
13,43 |
2. |
Công nghiệp và xây dựng |
1.525.232 |
8,77 |
- Công nghiệp |
1.087.130 |
6,39 |
|
- Xây dựng |
438.101 |
15,16 |
|
3 |
Hoạt động Thương mại, Vận tải và Viễn thông |
939.921 |
6,95 |
- Thương mại |
790.550 |
6,24 |
|
- Vận tải và Viễn thông |
149.371 |
10,84 |
|
4 |
Các hoạt động dịch vụ khác |
1.543.048 |
18,85 |
TỔNG CỘNG |
4.451.893 |
12,12 |