DƯ NỢ TÍN DỤNG ĐỐI VỚI NỀN KINH TẾ VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG
( Tháng 11 năm 2015)
STT |
Chỉ tiêu |
Số dư |
Tốc độ tăng (giảm) so với cuối năm trước (%) |
1. |
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản |
459.070 |
17,36 |
2. |
Công nghiệp và xây dựng |
1.537.256 |
9,63 |
- Công nghiệp |
1.086.255 |
6,31 |
|
- Xây dựng |
451.001 |
18,56 |
|
3 |
Hoạt động Thương mại, Vận tải và Viễn thông |
959.423 |
9,17 |
- Thương mại |
805.807 |
8,29 |
|
- Vận tải và Viễn thông |
153.616 |
13,99 |
|
4 |
Các hoạt động dịch vụ khác |
1.630.681 |
25,60 |
TỔNG CỘNG |
4.586.430 |
15,51 |