DƯ NỢ TÍN DỤNG ĐỐI VỚI NỀN KINH TẾ VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG
( Tháng 12 năm 2015)
STT |
Chỉ tiêu |
Số dư |
Tốc độ tăng (giảm) so với cuối năm trước (%) |
1. |
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản |
465.479 |
19,00 |
2. |
Công nghiệp và xây dựng |
1.537.038 |
9,62 |
- Công nghiệp |
1.084.512 |
6,14 |
|
- Xây dựng |
452.526 |
18,96 |
|
3 |
Hoạt động Thương mại, Vận tải và Viễn thông |
979.711 |
11,47 |
- Thương mại |
826.886 |
11,12 |
|
- Vận tải và Viễn thông |
152.826 |
13,41 |
|
4 |
Các hoạt động dịch vụ khác |
1.673.661 |
28,91 |
TỔNG CỘNG |
4.655.890 |
17,26 |