DƯ NỢ TÍN DỤNG ĐỐI VỚI NỀN KINH TẾ VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG
( Tháng 3 năm 2016)
STT |
Chỉ tiêu |
Số dư |
Tốc độ tăng (giảm) so với cuối năm trước (%) |
1. |
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản |
484.404 |
4,07 |
2. |
Công nghiệp và xây dựng |
1.574.455 |
2,43 |
- Công nghiệp |
1.111.716 |
2,51 |
|
- Xây dựng |
462.739 |
2,26 |
|
3 |
Hoạt động Thương mại, Vận tải và Viễn thông |
1.003.153 |
2,39 |
- Thương mại |
836.790 |
1,20 |
|
- Vận tải và Viễn thông |
166.363 |
8,86 |
|
4 |
Các hoạt động dịch vụ khác |
1.735.190 |
3,68 |
TỔNG CỘNG |
4.797.202 |
3,04 |