THỐNG KÊ MỘT SỐ CHỈ TIÊU CƠ BẢN |
(đến 31/8/2014, tốc độ tăng trưởng so với thời điểm cuối năm trước liền kề) |
Loại hình TCTD |
Tổng tài sản có |
Vốn tự có |
Vốn điều lệ |
ROA |
ROE |
Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu |
Tỷ lệ vốn ngắn hạn cho vay trung, dài hạn |
Tỷ lệ cấp tín dụng so với nguồn vốn huy động (TT1) |
|||
Số tuyệt đối |
Tốc độ tăng trưởng |
Số tuyệt đối |
Tốc độ tăng trưởng |
Số tuyệt đối |
Tốc độ tăng trưởng |
||||||
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
NHTM Nhà nước |
2,659,913 |
6.19 |
167,075 |
0.30 |
134,133 |
4.71 |
0.36 |
4.56 |
10.21 |
24.16 |
93.46 |
NHTM Cổ phần |
2,567,005 |
4.40 |
200,056 |
1.86 |
190,314 |
0.68 |
0.30 |
3.39 |
12.41 |
20.93 |
74.36 |
NH Liên doanh, nước ngoài |
694,909 |
-1.42 |
108,410 |
8.16 |
86,952 |
6.65 |
0.45 |
2.89 |
31.01 |
-5.24 |
63.81 |
Công ty tài chính, cho thuê |
61,942 |
-5.35 |
14,980 |
3.13 |
18,823 |
0.02 |
1.65 |
5.74 |
30.55 |
-7.69 |
235.29 |
Tổ chức tín dụng hợp tác |
82,529 |
14.37 |
2,465 |
6.43 |
4,709 |
10.07 |
0.97 |
5.97 |
32.80 |
5.56 |
94.08 |
Toàn hệ thống |
6,066,299 |
4.48 |
492,984 |
2.69 |
434,930 |
3.12 |
0.36 |
3.81 |
13.49 |
19.30 |
83.27 |
Ghi chú: Nguồn số liệu dựa trên Báo cáo cân đối tài khoản kế toán tháng 8/2014, Báo cáo tài chính Quý II/2014 của các TCTD;
- Khối NHTM Nhà nước bao gồm cả Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam;
- Số liệu cột (4), (5), (10), (11) không bao gồm ngân hàng Chính sách xã hội (không thuộc đối tượng báo cáo) và Quỹ tín dụng nhân dân;
- ROE, ROA là số liệu Quý II/2014 (Báo cáo tài chính); đã loại bỏ các TCTD có vốn chủ sở hữu âm, không bao gồm số liệu của Quỹ tín dụng nhân dân
- Vốn tự có, tỷ lệ CAR đã loại bỏ các TCTD có Vốn tự có âm;
- Tỷ lệ cấp tín dụng so với nguồn vốn huy động tính trên thị trường I (theo chỉ thị 01);
- Chỉ tiêu Tổng tài sản có tính theo Quyết định 16/2007/QĐ-NHNN.