Danh sách 28 địa phương và số tàu được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phân giao
STT
|
TỈNH/THÀNH PHỐ
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN PHÂN GIAO |
|
|---|---|---|---|
Tàu khai thác (chiếc) |
Tàu dịch vụ hậu cần (chiếc) |
||
1 |
Quảng Ninh |
34 |
5 |
2 |
Hải Phòng |
36 |
8 |
3 |
Thái Bình |
31 |
7 |
4 |
Nam Định |
30 |
4 |
5 |
Ninh Bình |
12 |
2 |
6 |
Thanh Hóa |
90 |
4 |
7 |
Nghệ An |
95 |
5 |
8 |
Hà Tĩnh |
26 |
3 |
9 |
Quảng Bình |
80 |
5 |
10 |
Quảng Trị |
29 |
3 |
11 |
TT Huế |
40 |
5 |
12 |
Đà Nẵng |
39 |
8 |
13 |
Quảng Nam |
83 |
9 |
14 |
Quảng Ngãi |
174 |
15 |
15 |
Bình Định |
280 |
25 |
16 |
Phú Yên |
170 |
20 |
17 |
Khánh Hòa |
160 |
15 |
18 |
Ninh Thuận |
66 |
5 |
19 |
Bình Thuận |
145 |
7 |
20 |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
111 |
10 |
21 |
TP Hồ Chí Minh |
10 |
2 |
22 |
Tiền Giang |
37 |
4 |
23 |
Bến Tre |
40 |
5 |
24 |
Trà Vinh |
20 |
3 |
25 |
Bạc Liêu |
35 |
3 |
26 |
Sóc Trăng |
21 |
3 |
27 |
Cà Mau |
90 |
10 |
28 |
Kiên Giang |
95 |
10 |
Tổng |
2.079 |
205 |
|