NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM |
Hà Nội, ngày tháng 2 năm 2023 |
DIỄN BIẾN THỊ TRƯỜNG NGOẠI TỆ VÀ THỊ TRƯỜNG LIÊN
NGÂN HÀNG TRONG TUẦN
(Từ 13-17/02/2023)
1.Thị trường ngoại tệ và tỷ giá:
Từ ngày 13 - 17/02/2023, tỷ giá có xu hướng tăng. Ngày 13/02, tỷ giá mua, bán USD/VND niêm yết cuối ngày trên website của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam ở mức 23.430/23.770 VND/USD, tăng 25 VND/USD so với tỷ giá cuối ngày làm việc cuối tuần trước đó (10/02). Cuối ngày 17/02, tỷ giá niêm yết ở mức 23.640/23.980 VND/USD, tăng 210 VND/USD so với tỷ giá ngày 13/02.
2. Hoạt động của thị trường liên ngân hàng:
2.1. Về doanh số giao dịch
Theo báo cáo của các TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài qua hệ thống báo cáo thống kê, doanh số giao dịch trên thị trường liên ngân hàng trong kỳ bằng VND đạt xấp xỉ 998.939 tỷ đồng, bình quân 199.788 tỷ đồng/ngày, giảm 56.914 tỷ đồng/ngày so với tuần trước; doanh số giao dịch bằng USD quy đổi ra VND trong tuần đạt khoảng 281.668 tỷ đồng, bình quân 56.334 tỷ đồng/ngày, giảm 11.387 tỷ đồng/ngày so với tuần trước đó.
Theo kỳ hạn, các giao dịch VND chủ yếu tập trung vào kỳ hạn qua đêm (88% tổng doanh số giao dịch VND) và kỳ hạn 01 tuần (7% tổng doanh số giao dịch VND). Đối với giao dịch USD, các kỳ hạn có doanh số lớn nhất là kỳ hạn qua đêm và 01 tuần với tỷ trọng lần lượt là 71% và 20%.
2.2. Về lãi suất
- Đối với các giao dịch bằng VND: So với tuần trước, lãi suất bình quân liên ngân hàng trong tuần giảm. Cụ thể, lãi suất bình quân một số kỳ hạn chủ chốt như qua đêm, 01 tuần và 01 tháng lần lượt là 4,31%/ năm, 4,63%/ năm và 6,45%/ năm.
- Đối với các giao dịch USD: Lãi suất bình quân liên ngân hàng trong tuần tương đối ổn định, dao động nhẹ xung quanh mức lãi suất của tuần trước. Cụ thể: lãi suất một số kỳ hạn chủ chốt như qua đêm, 01 tuần và 01 tháng giữ ở mức 4,42%/năm, 4,45%/năm và 4,65%/năm.
Dưới đây là lãi suất bình quân liên ngân hàng của các kỳ hạn chủ chốt trong tuần từ 13-17/02/2023:
Qua đêm |
1 tuần |
2 tuần |
1 tháng |
3 tháng |
6 tháng |
9 tháng |
|
VND |
4,31 |
4,63 |
4,79 |
6,45 |
7,83 |
9,44 |
- |
USD |
4,42 |
4,45 |
4,68 |
4,65 |
5,18 |
6,13 |
- |