Loading...
Skip to content
Cán cân thanh toán quốc tế
 
QUÝ I NĂM 2018
Đơn vị: Triệu USD
Chỉ tiêu Số liệu
A. Cán cân vãng lai 3.934
Hàng hóa: Xuất khẩu f.o.b 55.563
Hàng hóa: Nhập khẩu f.o.b 50.702
Hàng hóa (ròng) 4.861
Dịch vụ: Xuất khẩu 3.900
Dịch vụ: Nhập khẩu 4.290
Dịch vụ (ròng) -391
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Thu 338
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Chi 3.445
Thu nhập đầu tư (thu nhập sơ cấp) (ròng) -3.107
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Thu 2.868
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Chi 298
Chuyển giao vãng lai (thu nhập thứ cấp) (ròng) 2.570
B. Cán cân vốn 0
Cán cân vốn: Thu
Cán cân vốn: Chi
Tổng cán cân vãng lai và cán cân vốn
C. Cán cân tài chính 5.753
Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài: Tài sản có -148
Đầu tư trực tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ 3.100
Đầu tư trực tiếp (ròng) 2.952
Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: Tài sản có 0
Đầu tư gián tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ 699
Đầu tư gián tiếp (ròng) 699
Đầu tư khác: Tài sản có 1.420
Tiền và tiền gửi 1.343
Tổ chức tín dụng 2.425
Dân cư -1.082
Cho vay, thu hồi nợ nước ngoài 0
Tín dụng thương mại và ứng trước
Các khoản phải thu/ phải trả khác 77
Đầu tư khác: Tài sản nợ 682
Tiền và tiền gửi -70
Tổ chức tín dụng -70
Dân cư 0
Vay, trả nợ nước ngoài 752
Ngắn hạn 826
Rút vốn 4.892
Trả nợ gốc -4.066
Dài hạn -74
Rút vốn 3.371
Chính phủ 639
Tư nhân 2.732
Trả nợ gốc -3.445
Chính phủ -560
Tư nhân -2.885
Tín dụng thương mại và ứng trước
Các khoản phải thu/ phải trả khác
Đầu tư khác (ròng) 2.102
D. Lỗi và Sai sót -2.412
E. Cán cân tổng thể 7.275
F. Dự trữ và các hạng mục liên quan -7.275
Tài sản dự trữ -7.275
Tín dụng và vay nợ từ IMF 0
Tài trợ đặc biệt 0
Ghi chú: Số liệu thay đổi do một số đơn vị cập nhật lại số liệu
 
Loại tìm kiếm
© Cổng thông tin điện tử Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Địa chỉ : Số 49 Lý Thái Tổ - Hoàn Kiếm - Hà NộiThường trực Ban biên tập : (84 - 243) 266.9435Email : thuongtrucweb@sbv.gov.vnRSS